Tất Cả Giá

Bảng giá vàng trực tiếp

So sánh và theo dõi diễn biến giá vàng theo thời gian thực.

Giá bán cao nhất

148.500.000 đ

DOJI

Giá bán thấp nhất

145.000.000 đ

PNJ

Chênh lệch TB

3.900.000 đ

Vàng thế giới

4.149,8 USD

XAU/USD

Diễn biến giá — Vàng miếng SJC · Tất cả nguồn

Bảo Tín Minh Châu DOJI Phú Quý PNJ Viettin VN Gold
145,8146,5147,2148,0148,716/718/720/722/7

Giá vàng các nguồn

Bảng so sánh chi tiết

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp

Nguồn Loại vàng Mua vào Bán ra Chênh lệch
Bảo Tín Minh Châu Vàng 99,99 (NTT) 143.400.000 147.200.000 3.800.000
Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC 142.000.000 146.000.000 4.000.000
DOJI Vàng miếng SJC 145.500.000 148.500.000 3.000.000
DOJI Âu vàng Phúc Long 143.500.000 147.500.000 4.000.000
PNJ Vàng miếng PNJ 140.000.000 145.000.000 5.000.000
PNJ Vàng miếng SJC 142.000.000 146.000.000 4.000.000
Phú Quý Nhẫn Phú Quý 999.9 141.500.000 145.000.000 3.500.000
Phú Quý Vàng miếng SJC 141.500.000 146.000.000 4.500.000
SJC Nhẫn SJC 99,99 141.000.000 145.000.000 4.000.000
SJC Vàng miếng SJC 1 lượng 142.000.000 146.000.000 4.000.000
VN Gold Vàng miếng SJC 144.000.000 147.000.000 3.000.000
Viettin Vàng miếng SJC 142.000.000 146.000.000 4.000.000