Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng

So sánh lãi suất tiền gửi VND của các ngân hàng — khách hàng cá nhân, tự động cập nhật từ nhiều nguồn.

Cập nhật 21 phút trước · 44 ngân hàng

Hình thức

★ Lãi suất cao nhất · 12 tháng · Online

7,4%/năm

Cake by VPBank

Kế tiếp
LPBank 7,2%
SaigonBank 7,2%

Trung bình 12 tháng

6,21%/năm

Online · 44 ngân hàng

Cao nhất 6 tháng

7,2%/năm

Cake by VPBank

Cao nhất ≤ 3 tháng

4,8%/năm

kỳ hạn 1–3 tháng

Tính lãi tiết kiệm

Gửi bao nhiêu, sau mấy năm nhận về bao nhiêu?

100 triệu đồng

Thời gian gửi
năm

Sau 5 năm bạn có

142.896.439

Tiền lãi

+42.896.439

1 năm · 107,4 triệu 2 năm · 115,3 triệu 3 năm · 123,9 triệu 5 năm · 142,9 triệu

Lãi suất cao nhất 12 tháng

Bấm một ngân hàng để làm nổi bật đường cong lãi suất bên dưới.

Đường cong lãi suất — Online

Cake by VPBank LPBank SaigonBank Bac A Bank UOB
455,96,87,813612182436

Trục ngang: kỳ hạn (tháng) · trục dọc: lãi suất %/năm · 5 ngân hàng cao nhất.

Bảng lãi suất chi tiết

Kỳ hạn theo tháng · KKH: không kỳ hạn · bấm tiêu đề cột để sắp xếp

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn

Ngân hàng KKH 1 3 6 12 18 24 36
Cake by VPBank 4,75 4,75 7,2 7,4 7,4 7,4 6,3
LPBank 0,1 4,4 4,65 7 7,2 7,15 7,2 6,1
SaigonBank 4,75 4,75 6,9 7,2 7 6,5 6,6
UOB 4,73 4,73 7,1 7,1
Bac A Bank 4,75 4,75 7,05 7,1 7,1 7,1 7,1
CBBank 4,75 4,75 7 7 7 7 7
OceanBank 0,2 4,6 4,75 7 7 7 7 7
PGBank 0,5 4,75 4,75 6,9 7 6,8 6,8 6,8
Sacombank 0,5 4,8 4,75 6,8 7 7 7,2 7,2
VIB 0,25 4,35 4,45 5,7 7 5,9 6 6
BVBank 0,3 4,75 4,75 6,7 6,9 6,7 6,7
Techcombank 0,05 4,5 4,75 6,7 6,9 6 6 6
Agribank 4,75 4,75 6,6 6,8 6,8 6,8 6,8
BIDV 4,75 4,75 6,6 6,8 6,8 6,8 6,8
MSB 4,75 4,75 6,3 6,8 6,6 6,6 6,1
OCB 4,75 4,75 6,4 6,7 6,6 6,8 7
Nam A Bank 0,5 4,6 4,7 6,4 6,6 6,8 6,9 6,6
CIMB 4,75 4,75 6,2 6,6
BaoViet Bank 0,3 4,75 4,75 6,4 6,5 6,5 6,5 6,5
Hong Leong Bank 4,6 4,75 6,3 6,5
SHB 4,6 4,65 6,2 6,5 6,6 6,7 6,7
NCB 4,7 4,75 6,2 6,4 6,7 6,8 6,8
Public Bank 0,1 4,75 4,75 5,9 6,4 6,8 6,3 5,8
MB 0,5 4,5 4,65 5,7 6,3 6,3 7 7
ABBank 0,5 3,8 4 6,25 6,25 5,8 5,8 5,8
VPBank 0,4 4,75 4,75 6,2 6,2 6 6 4,2
TPBank 4,75 4,75 6 6,2 6,2 6,3 6,3
Shinhan Bank 0,1 4 4,3 5,4 6,2 6,5 6,3 6,3
DongA Bank 0,5 4,7 4,7 6 6,1 6,1 6,1 6,1
VietBank 0,3 4,6 4,6 5,9 6,1 6,4 6,4 6,4
Woori Bank 3 3,4 4,5 5,9 5 5,3 5,3
Vietcombank 2,1 2,4 3,5 5,9 5,9 6 6
VietinBank 0,1 2,1 2,4 3,5 5,9 5,9 6 6
ACB 0,5 4,5 4,7 4,9 5,7 5,7 5,7 5,7
PVcomBank 4,75 4,75 5,3 5,6 6,3 6,3 6,3
VietABank 3,7 4 5,1 5,6 6,2 6,3 6,3
GPBank 0,5 3,6 3,7 5,25 5,55 5,55 5,55 5,55
KienlongBank 0,5 4,2 4,2 5,5 5,5 5,15 5,15 5,15
Eximbank 4,6 4,7 5,4 5,3 5,3 5,3 5,3
HDBank 0,5 4,2 4,3 5 5,3 5,6 5 5
SeABank 3,4 4,1 4,5 5 5 5 5
Standard Chartered 2,64 3,09 3,76 4,5
SCB 0,01 1,6 1,9 2,9 3,7 3,9 3,9 3,9
HSBC 0,1 1 2,25 2,75 3,25 3,75 3,75 3,75

Câu hỏi thường gặp

Gửi 100 triệu kỳ hạn 12 tháng nhận bao nhiêu tiền lãi?

Theo mức cao nhất trên bảng — 7,4%/năm — 100 triệu gửi 12 tháng nhận khoảng 7.400.000 đồng tiền lãi khi đến hạn. Con số thay đổi theo ngân hàng và thời điểm; công cụ tính lãi cho phép thử với số tiền của bạn.

Gửi online và gửi tại quầy, bên nào lãi cao hơn?

Hai hình thức được niêm yết tách nhau, nên bảng trên có nút chuyển riêng để so từng bên theo đúng mức từng ngân hàng công bố. Khoảng cách cụ thể tùy ngân hàng và kỳ hạn — xem trực tiếp trên bảng.

Lãi suất không kỳ hạn là gì?

Là mức lãi cho tiền gửi rút được bất cứ lúc nào, hiển thị ở cột KKH của bảng. Mức này thấp hơn hẳn các kỳ hạn có thời hạn, và bảng hiển thị cả hai để đặt cạnh nhau.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.