Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng

So sánh lãi suất tiền gửi VND của các ngân hàng tại Việt Nam — khách hàng cá nhân, tự động cập nhật từ nhiều nguồn.

Cập nhật 2 phút trước · 45 ngân hàng

Hình thức

★ Lãi suất cao nhất · 12 tháng · Tại quầy

7%/năm

OceanBank

Kế tiếp
Hong Leong Bank 7%
Bac A Bank 6,9%

Trung bình 12 tháng

5,92%/năm

Tại quầy · 45 ngân hàng

Cao nhất 6 tháng

6,85%/năm

Bac A Bank

Cao nhất ≤ 3 tháng

4,75%/năm

kỳ hạn 1–3 tháng

Lãi suất cao nhất 6 tháng

Bấm một ngân hàng để làm nổi bật đường cong lãi suất bên dưới.

Đường cong lãi suất — Tại quầy

Bac A Bank Hong Leong Bank PGBank OceanBank CBBank
4,255,86,57,313612182436

Trục ngang: kỳ hạn (tháng) · trục dọc: lãi suất %/năm · 5 ngân hàng cao nhất.

Bảng lãi suất chi tiết

Kỳ hạn theo tháng · KKH: không kỳ hạn · bấm tiêu đề cột để sắp xếp

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn

Ngân hàng KKH 1 2 3 6 9 12 13 15 18 24 36
OceanBank 0,2 4,5 4,75 6,5 7 7 7 7
Hong Leong Bank 4,5 4,75 6,8 7 6 6 6
Bac A Bank 0,5 4,55 4,55 6,85 6,85 6,9 6,75 6,75 6,75
VRB 0,2 4,3 4,3 5,1 6,8 5,9 5,9 5,9
OCB 0 4,75 4,75 6,4 6,4 6,7 6,4 6,4 6,6 6,8 7
SaigonBank 0,1 4,75 4,75 6,4 6,2 6,7 6,5 6 6,1
PGBank 0,2 4,75 4,75 6,6 6,6 6,7 6,8 6,8 6,8
BVBank 0,3 4,75 4,75 6,45 6,45 6,65 6,5 6,5 6,45
CIMB 4,75 4,75 6,2 6,2 6,6
Indovina Bank 0,2 4,45 4,55 6,15 6,55 6,7 6,7 6,7
VIB 0,25 4,3 4,4 5,5 5,6 6,5 5,7 5,8 5,8
MSB 4,5 4,5 6,1 6,1 6,5 6,3 6,3 5,8
CBBank 0,5 4,75 4,75 6,5 6,5 6,5 6,5 6,5
LPBank 0,1 4,3 4,3 6,2 6,2 6,3 6,5 6,6 6,2
Public Bank 0,1 4,75 4,75 5,8 6,3 6,8 6,3 5,8
Techcombank 0,05 4,05 4,35 6,05 6,05 6,25 5,35 5,35 5,35
MB 0,05 3,7 4,1 4,6 4,6 6,2 6,2 7 7
SHB 0,5 4,4 4,5 5,8 5,8 6,2 6,3 6,4 6,5
Nam A Bank 0,5 4,5 4,6 5,6 5,8 6,2 6,3 6,02 5,85
NCB 0,5 4,5 4,7 6 6 6,2 6,6 6,7 6,7
ABBank 0,1 3,6 3,6 3,8 6,05 6,05 6,05 6,05 5,06 5,06 5,06 5,06
VietBank 0,3 4,5 4,5 5,8 5,9 6 6,3 6,3 6,3
DongA Bank 0,5 4,7 4,7 5,9 6 5,8 5,8 5,8
Vietcombank 0,1 2,1 2,1 2,4 3,5 3,5 5,9 5,3 6 5,3
VietinBank 0,1 2,1 2,1 2,4 3,5 3,5 5,9 5,9 5,9 6 6
BIDV 0,1 2,1 2,1 2,4 3,5 3,5 5,9 5,9 5,9 5,9 6 6
Agribank 0,2 2,6 2,6 2,9 4 4 5,9 5,9 5,9 5,9 6 5,3
Sacombank 0,5 4,6 4,6 6,2 6,2 5,9 5,9 6 6 6,7 6,7
TPBank 4,2 4,2 5,7 5,9 5,9 5,2 6
Shinhan Bank 3 3,3 4,4 4,4 5,9 5,9 6 6
Woori Bank 0,05 3 3,4 4,5 4,5 5,9 6,3 6,5
VPBank 0,4 4,5 4,65 5,8 5,8 5,8 5,8 5,8 5,4
BaoViet Bank 0,3 3,9 4,2 5,5 5,55 5,8 5,8 5,8 5,8
UOB 4,73 4,73 5,7 5,7 5,7
KienlongBank 0,5 3,5 3,5 5,3 4,9 5,5 5,05 5,05 5,15
ACB 0,01 4 4,2 4,4 4,5 4,7 5,3 5,4 5,4 5,4 5,4 5,4
PVcomBank 0,5 4,75 4,75 5 5 5,3 5,8 5,8 5,8
VietABank 3,2 3,5 4,5 4,5 5,3 6 6,1 6,1
HDBank 0,5 3,5 3,6 4,9 4,7 5,2 5,5 4,9 4,9
SeABank 3,95 4,45 4,75 4,95 5,1 5,75 5,75 5,75
GPBank 0,5 3,35 3,45 4,8 4,9 5,1 5,1 5,1 5,1
Eximbank 0,1 3,5 3,6 4,7 4,7 5 5 5 5
Standard Chartered 2,64 3,09 3,76 4 4,5
SCB 0,01 1,6 1,9 2,9 2,9 3,7 3,9 3,9 3,9
HSBC 0,1 1 2,25 2,75 2,75 3,25 3,75 3,75 3,75