Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng

So sánh lãi suất tiền gửi VND của các ngân hàng tại Việt Nam — khách hàng cá nhân, tự động cập nhật từ nhiều nguồn.

Cập nhật 58 phút trước · 44 ngân hàng

Hình thức

★ Lãi suất cao nhất · 12 tháng · Online

7,8%/năm

SHB

Kế tiếp
Cake by VPBank 7,4%
SaigonBank 7,2%

Trung bình 12 tháng

6,25%/năm

Online · 44 ngân hàng

Cao nhất 6 tháng

7,7%/năm

SHB

Cao nhất ≤ 3 tháng

4,8%/năm

kỳ hạn 1–3 tháng

Lãi suất cao nhất 6 tháng

Bấm một ngân hàng để làm nổi bật đường cong lãi suất bên dưới.

Đường cong lãi suất — Online

SHB Cake by VPBank OceanBank CBBank SaigonBank
4,25,26,27,28,213612182436

Trục ngang: kỳ hạn (tháng) · trục dọc: lãi suất %/năm · 5 ngân hàng cao nhất.

Bảng lãi suất chi tiết

Kỳ hạn theo tháng · KKH: không kỳ hạn · bấm tiêu đề cột để sắp xếp

Lãi suất cao nhất theo kỳ hạn

Ngân hàng KKH 1 3 6 9 12 18 24 36
SHB 4,75 4,75 7,7 7,7 7,8 6,6 6,7 6,7
Cake by VPBank 4,75 4,75 7,2 7,4 7,4 7,4 6,3
SaigonBank 4,75 4,75 6,9 6,7 7,2 7 6,5 6,6
Sacombank 0,5 4,8 4,75 6,8 6,8 7 6,6 6,9 6,9
VIB 0,25 4,4 4,5 5,7 5,8 7 5,9 6 6
PGBank 0,5 4,75 4,75 6,9 6,9 7 6,8 6,8 6,8
OceanBank 0,5 4,6 4,75 7 7 7 7 7
CBBank 4,75 4,75 7 7 7 7 7
Hong Leong Bank 4,6 4,75 6,8 7
LPBank 0,1 4,6 4,65 6,8 6,8 6,9 6,95 7 6,2
BVBank 0,3 4,75 4,75 6,7 6,7 6,9 6,7 6,7
VietinBank 0,1 4,8 4,8 6,6 6,6 6,8 5,9 6 6
BIDV 4,8 4,8 6,6 6,6 6,8 6,8 6,8 6,8
Agribank 4,75 4,75 6,6 6,6 6,8 5,2 5,3 5,3
OCB 0 4,75 4,75 6,5 6,5 6,8 6,7 6,9 7,1
MSB 4,8 4,8 6,3 6,3 6,8 6,6 6,6 6,1
Techcombank 0,05 4,35 4,65 6,55 6,55 6,75 5,85 5,85 5,85
BaoViet Bank 0,3 4,8 4,75 6,6 6,6 6,7 6,7 6,7 6,7
UOB 4,73 4,73 6,7 6,7 6,7
Nam A Bank 0,5 4,6 4,75 6,4 6,6 6,6 6,9 6,9 6,9
CIMB 4,75 4,75 6,2 6,2 6,6
Public Bank 0,1 4,75 4,75 6 6,5 7 6,5 6
Bac A Bank 4,55 4,55 6,3 6,35 6,4 5,5 5,5 5,5
MB 0,5 4,5 4,65 5,7 5,7 6,3 6,3 7 7
NCB 4,6 4,75 6,1 6,1 6,3 6,7 6,8 6,8
ABBank 0,5 3,8 4 6,25 6,25 6,25 5,8 5,8 5,8
TPBank 4,75 4,75 6 6 6,2 6,2 6,3 6,3
Shinhan Bank 0,1 4 4,3 5,4 5,4 6,2 6,5 6,3 6,3
VietBank 0,3 4,6 4,6 5,9 6 6,1 6,4 6,4 6,4
DongA Bank 0,5 4,7 4,7 6 6,1 6,1 6,1 6,1
VPBank 4,45 4,65 6 6 6 6,2 6,2 6,2
Vietcombank 2,1 2,4 3,5 3,5 5,9 4,6 6 4,7
Woori Bank 3 3,4 4,5 4,5 5,9
ACB 0,5 4,5 4,7 4,9 5,1 5,7 5 5 5
Eximbank 4,6 4,7 5,4 5,6 5,6 5,3 5,3 5,3
PVcomBank 4,75 4,75 5,3 5,3 5,6 6,3 6,3 6,3
VietABank 3,7 4 5,1 5,3 5,6 6,2 6,3 6,3
GPBank 0,5 3,6 3,7 5,25 5,35 5,55 5,55 5,55 5,55
KienlongBank 0,5 4,2 4,2 5,5 5,3 5,5 5,15 5,15 5,15
HDBank 0,5 4,2 4,3 5 4,8 5,3 5,6 5 5
SeABank 3,4 4,1 4,5 4,7 5 5,95 5,95 5,95
Standard Chartered 2,64 3,09 3,76 4 4,5
SCB 0,01 1,6 1,9 2,9 2,9 3,7 3,9 3,9 3,9
HSBC 0,1 1 2,25 2,75 2,75 3,25 3,75 3,75 3,75