₫ Tất Cả Giá

Giá vàng SJC hôm nay 12/8/2026: giá bán tăng

Vàng miếng SJC hôm nay 12/8/2026 ghi nhận giá bán tăng với mức độ đáng kể so với đầu ngày, còn vàng nhẫn vẫn thấp hơn vàng miếng một khoảng nhất định.

Tóm tắt

  • Giá bán vàng miếng SJC tăng so với đầu ngày, mức thay đổi được xem là đáng kể.
  • Trong ngày, so với sáng lúc 09:10, giá bán tiếp tục tăng thêm 500.000 đồng.
  • Chênh lệch mua – bán giữ nguyên, còn giá hôm nay đang nằm ở giữa vùng trong vùng quan sát 21 ngày qua.
  • Vàng nhẫn của SJC vẫn rẻ hơn vàng miếng một khoảng cách nhất định.

SJC niêm yết Vàng miếng SJC 1 lượng ở mức giá bán tăng, thay đổi 800.000 đồng so với đầu ngày, tương đương 0,56%. Chênh lệch mua – bán của sản phẩm này đi ngang, hiện đứng ở mức 3.000.000 đồng mỗi lượng.

Diễn biến trong ngày cho thấy so với sáng lúc 09:10, giá bán tiếp tục tăng thêm 500.000 đồng. Đây là mức ghi nhận gần nhất trong phiên hôm nay.

Xét trên diện rộng, giá vàng miếng SJC dao động trong khoảng 139.000.000 – 147.000.000 đồng suốt 21 ngày. Mức giá hôm nay đang nằm ở giữa vùng trong khoảng đó.

Giữa các nơi niêm yết, Mi Hồng đang bán ra ở mức thấp nhất, còn nơi cao nhất chênh 1.300.000 đồng so với mức đó. Ở chiều mua vào, Mi Hồng đang trả giá cao nhất cho người bán vàng ra.

Xem nơi bán vàng miếng SJC rẻ nhất hôm nay

Với vàng nhẫn, SJC niêm yết giá bán ở mức thấp hơn vàng miếng 500.000 đồng. Khoảng cách này là một trong những con số đáng chú ý khi so sánh hai loại sản phẩm trong ngày hôm nay.

Xem giá 1 chỉ vàng nhẫn hôm nay

Nhìn chung, thị trường vàng trong nước hôm nay có 8 nơi cùng niêm yết giá bán, mỗi nơi có mức chênh khác nhau so với mức rẻ nhất. Người quan tâm tới chênh lệch giữa các nơi bán có thể theo dõi thêm biến động này trong những ngày tới.

Xem giá vàng thế giới hôm nay là bao nhiêu

Bảng giá tại thời điểm đăng

Nơi bán Mua vào Bán ra
Mi Hồng 141.500.000 143.000.000
Bảo Tín Minh Châu 140.800.000 143.800.000
DOJI 140.800.000 143.800.000
Phú Quý 140.800.000 143.800.000
VN Gold 140.800.000 143.800.000
PNJ 141.300.000 144.300.000
SJC 141.300.000 144.300.000
Viettin 141.300.000 144.300.000

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 12/8/2026 15:10 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.