Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 9 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem USD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá USD trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

25.700

Mua cao nhất

26.133

Bán thấp nhất

26.170

Bán cao nhất

26.887

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 433 ₫ khi bán và 717 ₫ khi mua.

↗ Bán USD được giá nhất

26.133₫/USD

BVBank · chuyển khoản

Cao hơn 305 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 USD được thêm 305.000 ₫.

Kế tiếp

SCB26.120
VIB25.870

↘ Mua USD rẻ nhất

26.170₫/USD

Eximbank · chuyển khoản

Rẻ hơn 30 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 USD tiết kiệm 30.000 ₫.

Kế tiếp

HDBank26.170
HSBC26.170

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−30 ₫

mỗi USD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 26.133

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

230 ₫

SCB

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

USD
Bạn nhận được (BVBank)
26.133.000 VND

Tỷ giá USD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
25.00225.40225.80326.20326.60421/67/723/78/824/89/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá USD tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
BVBank 26.113 26.133 26.433 300
SCB 26.010 26.120 26.350 230
VIB 25.850 25.870 26.210 340
HSBC 25.859 25.859 26.170 311
KienlongBank 25.820 tờ 50 · 100 25.850 26.170 320
VietABank 25.800 tờ 50 · 100 25.850 26.250 400
PGBank 25.845 25.845 26.205 360
BaoViet Bank 25.820 tờ 50 · 100 25.840 26.200 360
MSB 25.837 25.837 26.221 384
Techcombank 25.821 tờ 50 · 100 25.835 26.205 370
Sacombank 25.830 25.830 26.200 370
SeABank 25.830 tờ 50 · 100 25.830 26.210 380
VietBank 25.816 25.830 26.200 370
ACB 25.800 tờ 50 · 100 25.830 26.190 360
GPBank 25.800 25.830 26.190 360
Vietcombank 25.800 25.830 26.210 380
SaigonBank 25.790 25.830 26.290 460
Nam A Bank 25.780 25.830 26.212 382
OCB 25.708 tờ 50 · 100 25.828 26.250 422
ABBank 25.800 25.820 26.200 380
Hong Leong Bank 25.800 tờ 50 · 100 25.820 26.200 380
Agribank 25.790 25.820 26.200 380
LPBank 25.790 tờ 50 · 100 25.820 26.200 380
Public Bank 25.785 25.820 26.200 380
Indovina Bank 25.775 tờ 50 · 100 25.820 26.180 360
MB 25.765 tờ 50 · 100 25.820 26.210 390
TPBank 25.611 25.820 26.224 404
BIDV 25.810 25.810 26.190 380
Eximbank 25.780 tờ 50 · 100 25.810 26.170 360
HDBank 25.780 tờ 50 · 100 25.810 26.170 360
VietinBank 25.745 tờ 50 · 100 25.810 26.190 380
CBBank 25.775 25.805 26.185 380
VRB 25.770 25.800 26.180 380
UOB 25.720 25.770 26.230 460
PVcomBank 25.720 tờ 50 · 100 25.750 26.200 450
OceanBank 25.665 tờ 50 · 100 25.727 26.887 1.160
NCB 25.430 25.700 26.220 520

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.860 SCB 35.124 VietBank 264 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.398 VietBank 18.674 VietBank 276 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Giá mua USD tiền mặt còn phụ thuộc mệnh giá tờ tiền

Nhiều ngân hàng niêm yết tiền mặt thành nhiều mức theo tờ — tờ càng nhỏ giá càng thấp. Bảng lớn phía trên lấy mức tờ mệnh giá lớn; đầy đủ các mức ở ngay đây.

Ngân hàng Mệnh giá Giá mua tiền mặt
ACB tờ 50 · 100 25.800
ACB tờ 5 · 10 · 20 25.650
ACB tờ 1 · 2 24.700
BIDV tờ 50 · 100 25.810
BIDV tờ 10 · 20 24.778
BIDV tờ 1 · 2 · 5 24.778
BaoViet Bank tờ 50 · 100 25.820
BaoViet Bank tờ 1 · 2 25.740
BaoViet Bank tờ 5 · 10 · 20 25.740
Eximbank tờ 50 · 100 25.780
Eximbank tờ 5 · 10 · 20 25.630
Eximbank tờ 1 · 2 24.375
GPBank tờ 50 · 100 25.800
HDBank tờ 1 · 2 25.780
HDBank tờ 50 · 100 25.780
HDBank tờ 5 · 10 · 20 25.780
Hong Leong Bank tờ 50 · 100 25.800
Hong Leong Bank tờ 1 · 2 25.790
Hong Leong Bank tờ 5 · 10 · 20 25.790
Indovina Bank tờ 50 · 100 25.775
Indovina Bank tờ 5 · 10 · 20 25.765
Indovina Bank tờ 1 · 2 25.755
KienlongBank tờ 50 · 100 25.820
KienlongBank tờ 5 · 10 · 20 25.750
KienlongBank tờ 1 · 2 25.670
LPBank tờ 50 · 100 25.790
LPBank tờ 1 · 2 25.785
LPBank tờ 5 · 10 · 20 25.785
MB tờ 50 · 100 25.765
MB tờ 5 24.815
MB tờ 5 · 20 24.815
OCB tờ 50 · 100 25.708
OCB tờ 5 · 10 · 20 25.678
OCB tờ 1 · 2 25.658
OceanBank tờ 50 · 100 25.665
OceanBank tờ 10 24.715
OceanBank tờ 10 · 20 24.715
PVcomBank tờ 50 · 100 25.720
PVcomBank tờ 1 · 2 25.710
PVcomBank tờ 5 · 10 · 20 25.710
SCB tờ 5 · 20 25.940
SeABank tờ 50 · 100 25.830
SeABank tờ 5 · 10 · 20 25.810
SeABank tờ 1 · 2 25.740
Techcombank tờ 50 · 100 25.821
Techcombank tờ 5 · 10 · 20 25.793
Techcombank tờ 1 · 2 25.754
VietABank tờ 50 · 100 25.800
VietABank tờ 5 · 10 · 20 25.700
VietABank tờ 1 · 2 25.400
VietinBank tờ 50 · 100 25.745
VietinBank tờ 50 24.795

Chỉ hiện các ngân hàng thật sự niêm yết theo mệnh giá. Giá bán và giá chuyển khoản không phân theo mệnh giá.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi USD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay BVBank mua vào cao nhất ở mức 26.133 ₫. Nếu bạn muốn mua USD thì Eximbank bán ra rẻ nhất, 26.170 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.