Tóm tắt
- SJC bán ra Vàng miếng SJC 1 lượng ở 141.500.000 đồng mỗi lượng, giảm mạnh so với hôm qua.
- So với sáng nay, giá bán giảm 1.500.000 đồng.
- Giữa 8 nơi niêm yết, khoảng cách giá bán lên tới 2.800.000 đồng mỗi lượng.
SJC đưa Vàng miếng SJC 1 lượng về 141.500.000 đồng mỗi lượng, giảm 1.500.000 đồng so với hôm qua.
Tóm tắt
SJC niêm yết Vàng miếng SJC 1 lượng ở mức 141.500.000 đồng mỗi lượng chiều bán và 137.500.000 đồng chiều mua. So với hôm qua, giá bán giảm mạnh, tương đương 1.500.000 đồng, tức 1,05% so với mức 143.000.000 đồng.
Toàn bộ thay đổi này diễn ra trong hôm nay. So với sáng nay, khi bảng giá lúc 06:15 còn ghi 143.000.000 đồng, giá bán giảm 1.500.000 đồng.
8 nơi đang niêm yết giá bán vàng miếng. Mi Hồng để giá thấp nhất, 140.200.000 đồng mỗi lượng, trong khi nơi đắt nhất đòi 143.000.000 đồng. Khoảng cách giữa hai đầu là 2.800.000 đồng cho cùng một lượng vàng. Ở chiều ngược lại, Bảo Tín Minh Châu trả cho người bán ra 139.000.000 đồng, mức mua vào cao nhất trong nhóm.
Xem nơi bán vàng miếng SJC rẻ nhất hôm nay
Xem nơi mua vào vàng SJC giá cao nhất
Chênh lệch mua – bán tại SJC là 4.000.000 đồng mỗi lượng, đi ngang so với hôm qua. Nghĩa là người mua vào hôm nay rồi bán lại ngay tại cùng một quầy sẽ nhận về ít hơn khoản đó, chưa kể chênh lệch giữa các nơi.
Hiểu vì sao có chênh lệch mua vào – bán ra của vàng
Vàng nhẫn của SJC bán ra 141.000.000 đồng mỗi lượng. Vàng miếng vì thế đắt hơn vàng nhẫn 500.000 đồng, một khoảng cách khá sát nếu đặt cạnh 2.800.000 đồng chênh nhau giữa các nơi bán vàng miếng.
So sánh vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999
Trong 6 ngày quan sát, giá bán dao động giữa 139.000.000 và 147.000.000 đồng mỗi lượng. Mức 141.500.000 đồng của hôm nay nằm ở giữa vùng.
| Nơi bán | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Mi Hồng | 138.200.000 | 140.200.000 |
| DOJI | 137.500.000 | 141.500.000 |
| PNJ | 137.500.000 | 141.500.000 |
| Phú Quý | 137.500.000 | 141.500.000 |
| SJC | 137.500.000 | 141.500.000 |
| Viettin | 137.500.000 | 141.500.000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 139.000.000 | 143.000.000 |
| VN Gold | 139.000.000 | 143.000.000 |
Số liệu trong bài được ghi lại lúc 28/7/2026 09:15 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất
Hai loại vàng cùng tuổi 9999 nhưng khác nhau về hình thức, cách niêm yết và mức giá — đây là những điểm phân biệt.
Ý nghĩa của số karat, bảng quy đổi sang phần trăm vàng nguyên chất, và cách ước tính giá trị phần vàng trong một món trang sức.
Bảng quy đổi lượng – chỉ – phân – gram, và cách đổi giá niêm yết theo lượng sang giá mỗi chỉ.
Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.