₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 3/11/2026: ai trả cao nhất

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 3/11/2026 do SHB dẫn đầu với 7,8%/năm, cao hơn mức giữa bảng 1,5%.

Tóm tắt

  • SHB trả 7,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng niêm yết hôm nay.
  • Bảng lãi suất chưa ghi nhận ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.
  • Giá vàng giảm 2,4% trong 29 ngày qua.
  • Tỷ giá USD giảm 0,74% trong 29 ngày qua.

SHB đang trả 7,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng niêm yết hôm nay. Mức giữa bảng là 6,3%/năm, nghĩa là SHB nhỉnh hơn 1,5%.

Bảng lãi suất chưa ghi nhận ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Kỳ hạn dài chưa chắc lãi cao hơn

So với kỳ hạn 12 tháng, kỳ hạn 24 tháng trả thấp hơn 0,6%. Kỳ hạn 1 tháng chỉ ở mức 4,8%/năm, còn kỳ hạn 6 tháng là 7,7%/năm.

Khoảng cách giữa nơi cao nhất và thấp nhất

Ngân hàng trả thấp nhất kỳ hạn 12 tháng chỉ ở mức 3,25%/năm, kém SHB tới 4,55%.

Gửi trực tuyến chênh quầy bao nhiêu

Tại quầy, mức cao nhất là 7,0%/năm. Gửi trực tuyến nhỉnh hơn 0,8%.

Xem gửi tiết kiệm online và tại quầy chênh nhau bao nhiêu

So với vàng và USD

Giá vàng giảm 2,4% trong 29 ngày qua.

Tỷ giá USD giảm 0,74% trong 29 ngày qua.

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng đứng ở 7,8%/năm trong lúc hai thị trường này biến động theo hướng riêng của mình.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
SHB 7,8 6,2
Hong Leong Bank 7,5 6,5
BIDV 7,4 5,4
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,1
Bac A Bank 7,1 6,6
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
CBBank 7 6,3
Sacombank 7 5,4
BVBank 6,9 6,65
Cake by VPBank 6,9 —
MSB 6,8 6
Agribank 6,8 5,4
VietinBank 6,8 5,4
VPBank 6,75 6,4
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 5,7
BaoViet Bank 6,5 5,3
Public Bank 6,3 6,3
OCB 6,3 6,2
MB 6,3 5,7
NCB 6,3 5,7
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,4
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 5,5
Woori Bank 5,9 5,9
Vietcombank 5,9 5,4
VietABank 5,6 5,3
Eximbank 5,6 5
PVcomBank 5,6 4,8
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5
Techcombank 5,35 5,75
HDBank 5,3 5,2
SeABank 5,25 4,3
ACB 5,2 4,8
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,3
Indovina Bank — 6,25

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.