Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 18/8/2026: nơi trả cao nhất

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 18/8/2026 vẫn do Cake by VPBank dẫn đầu với 7,4%/năm, cao hơn mức giữa bảng 1,0%.

Tóm tắt

  • Cake by VPBank trả 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết.
  • Mức giữa bảng là 6,4%/năm, thấp hơn đỉnh bảng 1,0%.
  • Bảng lãi suất chưa ghi nhận ngân hàng nào đổi mức trong ít nhất 14 ngày.
  • Gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng ở mức cao nhất lời hơn mức giữa bảng 1.000.000 đồng.

Ai đang trả cao nhất

Cake by VPBank niêm yết 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết hôm nay. Mức giữa bảng là 6,4%/năm, tức đỉnh bảng cao hơn mức giữa bảng 1,0%. Ở đáy bảng, mức thấp nhất chỉ còn 3,25%/năm, kéo khoảng cách toàn bảng lên 4,15%.

Gửi trực tuyến vẫn nhỉnh hơn tại quầy

Tại quầy, mức cao nhất kỳ hạn 12 tháng là 7,0%/năm. Gửi trực tuyến ở ngân hàng tốt nhất trả hơn 0,4%.

Xem gửi tiết kiệm online và tại quầy chênh nhau bao nhiêu

Số tiền cụ thể

Với khoản gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng, chọn nơi trả cao nhất mang về 7.400.000 đồng tiền lãi, so với 6.400.000 đồng nếu gửi ở mức giữa bảng. Khoảng cách này là 1.000.000 đồng.

Xem gửi 100 triệu lãi bao nhiêu một tháng, một năm

So với vàng và USD

Trong 26 ngày qua, giá vàng giảm 1,5%. Tỷ giá USD trong 25 ngày qua cũng giảm 0,38%. Trong khi đó, bảng lãi suất tiết kiệm chưa ghi nhận ngân hàng nào đổi mức trong ít nhất 14 ngày.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
Cake by VPBank 7,4
SaigonBank 7,2 6,7
UOB 7,1 5,7
Hong Leong Bank 7 7
OceanBank 7 7
PGBank 7 6,7
CBBank 7 6,5
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
LPBank 6,9 6,3
OCB 6,8 6,7
MSB 6,8 6,3
Agribank 6,8 5,9
BIDV 6,8 5,9
BaoViet Bank 6,7 5,8
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
SHB 6,5 6,2
Bac A Bank 6,4 6,9
NCB 6,4 6,3
Public Bank 6,4 6,3
MB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,5
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
VPBank 6 5,8
Vietcombank 5,9 5,9
VietinBank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
VietABank 5,6 5,3
PVcomBank 5,6 5,1
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,5
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5 5,1
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB 6,8
Indovina Bank 6,25

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.