₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 23/9/2026

Lãi suất tiết kiệm ngày 23/9/2026: Cake by VPBank dẫn đầu kỳ hạn 12 tháng, còn gửi trực tuyến vẫn nhỉnh hơn tại quầy.

Tóm tắt

  • Cake by VPBank trả cao nhất kỳ hạn 12 tháng với 7,4%/năm.
  • Gửi trực tuyến chênh 0,3% so với tại quầy, nơi cao nhất là 7,1%/năm.
  • Khoảng cách giữa ngân hàng trả cao nhất và thấp nhất là 4,15% trên 44 ngân hàng.
  • Bảng lãi suất chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Ai trả cao nhất kỳ hạn 12 tháng

Cake by VPBank niêm yết 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang theo dõi hôm nay. Một nửa số ngân hàng trả từ 6,4%/năm trở lên, nửa còn lại thấp hơn.

Gửi trực tuyến vẫn nhỉnh hơn tại quầy

Tại quầy, mức cao nhất kỳ hạn 12 tháng là 7,1%/năm. So với kênh trực tuyến, chênh lệch là 0,3%, nghiêng về phía gửi trực tuyến.

Xem vì sao gửi trực tuyến và tại quầy chênh lệch nhau

Khoảng cách giữa các ngân hàng

Ngân hàng trả thấp nhất kỳ hạn 12 tháng chỉ ở mức 3,25%/năm, kéo khoảng cách với nơi cao nhất lên tới 4,15%. Bảng lãi suất chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

So với vàng và tỷ giá

Giá vàng giảm 1,8% trong 29 ngày qua. Tỷ giá USD giảm 0,39% trong 29 ngày qua.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
Cake by VPBank 7,4 —
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,6
Bac A Bank 7,1 7,1
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
CBBank 7 6,9
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
MSB 6,8 6,5
Agribank 6,8 5,9
BIDV 6,8 5,9
OCB 6,7 6,7
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
Hong Leong Bank 6,5 6,5
SHB 6,5 6,2
BaoViet Bank 6,5 5,8
NCB 6,4 6,3
Public Bank 6,4 6,3
MB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
VPBank 6,2 6,2
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,5
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
Vietcombank 5,9 5,9
VietinBank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
PVcomBank 5,6 5,3
VietABank 5,6 5,3
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,5
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5 4,8
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,8
Indovina Bank — 6,55

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.