Tất Cả Giá

Lãi suất ngân hàng hôm nay 25/8/2026: ai trả cao nhất

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 25/8/2026 cho thấy khoảng cách rõ giữa nhóm ngân hàng quốc doanh và các ngân hàng còn lại ở kỳ hạn 12 tháng.

Tóm tắt

  • Cake by VPBank đang trả 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng niêm yết.
  • Nhóm ngân hàng quốc doanh trả cao nhất 7,0%/năm, trong khi Cake by VPBank ở nhóm còn lại trả hơn 0,4%.
  • Mức ở giữa bảng là 6,4%/năm, còn nơi thấp nhất chỉ 3,25%/năm, cách nhau 4,15%.
  • Chưa có ngân hàng nào công bố mức lãi suất mới trong ít nhất 14 ngày.

Quốc doanh và phần còn lại

Trong nhóm ngân hàng quốc doanh, mức cao nhất cho kỳ hạn 12 tháng là 7,0%/năm. Ngoài nhóm này, Cake by VPBank trả 7,4%/năm, hơn nhóm quốc doanh 0,4%.

Tính chung cả 44 ngân hàng đang niêm yết, Cake by VPBank vẫn là nơi trả cao nhất với 7,4%/năm. Mức ở giữa bảng là 6,4%/năm, còn nơi thấp nhất trả 3,25%/năm, tạo ra khoảng cách 4,15% giữa hai đầu bảng.

Chưa có ngân hàng nào công bố mức lãi suất mới trong ít nhất 14 ngày, nên thứ tự giữa các nhóm vẫn giữ nguyên như trên.

Với người gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng, chọn mức cao nhất mang lại 7.400.000 đồng tiền lãi, so với 6.400.000 đồng nếu gửi ở mức giữa bảng, chênh nhau 1.000.000 đồng.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
Cake by VPBank 7,4
SaigonBank 7,2 6,7
UOB 7,1 5,7
Hong Leong Bank 7 7
OceanBank 7 7
PGBank 7 6,7
CBBank 7 6,5
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
LPBank 6,9 6,3
OCB 6,8 6,7
MSB 6,8 6,3
Agribank 6,8 5,9
BIDV 6,8 5,9
BaoViet Bank 6,7 5,8
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
SHB 6,5 6,2
Bac A Bank 6,4 7,1
NCB 6,4 6,3
Public Bank 6,4 6,3
MB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,5
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
VPBank 6 6,6
Vietcombank 5,9 5,9
VietinBank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
VietABank 5,6 5,3
PVcomBank 5,6 5,1
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,5
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5 5,1
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB 6,8
Indovina Bank 6,25

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.