Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 27/8/2026

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 27/8/2026 vẫn xoay quanh mức của Cake by VPBank, trong khi vàng và tỷ giá USD có những chuyển động riêng.

Tóm tắt

  • Cake by VPBank trả 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết.
  • Một nửa số ngân hàng trả từ 6,4%/năm trở lên, khoảng cách với nơi thấp nhất là 4,15%.
  • Chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.
  • Giá vàng và tỷ giá USD đều có biến động riêng trong những ngày gần đây, tách biệt với mặt bằng lãi suất tiết kiệm.

Mặt bằng lãi suất kỳ hạn 12 tháng

Cake by VPBank đang trả 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết. Một nửa số ngân hàng trả từ 6,4%/năm trở lên, còn nơi thấp nhất chỉ niêm yết 3,25%/năm. Khoảng cách giữa hai đầu bảng là 4,15%.

Chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Vàng và tỷ giá đi khác nhịp

Giá vàng tăng 5,1% trong 29 ngày qua.

Tỷ giá USD giảm 0,84% trong 29 ngày qua.

Chênh lệch thành tiền lãi thực tế

Với khoản gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng, mức 7,4%/năm mang lại 7.400.000 đồng tiền lãi, trong khi mức giữa bảng chỉ mang lại 6.400.000 đồng. Chênh lệch giữa hai lựa chọn là 1.000.000 đồng.

Xem gửi 100 triệu lãi bao nhiêu một năm

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
Cake by VPBank 7,4
SaigonBank 7,2 6,7
UOB 7,1 5,7
Hong Leong Bank 7 7
OceanBank 7 7
PGBank 7 6,7
CBBank 7 6,5
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
LPBank 6,9 6,3
OCB 6,8 6,7
MSB 6,8 6,5
Agribank 6,8 5,9
BIDV 6,8 5,9
BaoViet Bank 6,7 5,8
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
SHB 6,5 6,2
Bac A Bank 6,4 7,1
NCB 6,4 6,3
Public Bank 6,4 6,3
MB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,5
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
VPBank 6 6,6
Vietcombank 5,9 5,9
VietinBank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
VietABank 5,6 5,3
PVcomBank 5,6 5,1
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,5
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5 5,1
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB 6,8
Indovina Bank 6,25

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.