₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 29/10/2026

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 29/10/2026 vẫn giữ khoảng cách lớn giữa nơi trả cao nhất và thấp nhất kỳ hạn 12 tháng.

Tóm tắt

  • Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất và thấp nhất kỳ hạn 12 tháng là 4,55%.
  • SHB dẫn đầu với 7,8%/năm, cao hơn mức giữa bảng 1,4%.
  • Gửi 100.000.000 đồng ở hai mức lãi suất khác nhau có thể chênh 1.400.000 đồng tiền lãi.
  • Chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Khoảng cách giữa các ngân hàng

Trong 44 ngân hàng đang niêm yết kỳ hạn 12 tháng, khoảng cách giữa nơi trả cao nhất và thấp nhất lên tới 4,55%. SHB trả 7,8%/năm, trong khi mức thấp nhất bảng chỉ còn 3,25%/năm. Một nửa số ngân hàng trả cao hơn 6,4%/năm, một nửa còn lại thấp hơn mức này.

Gửi tiền thật, chênh lệch thật

Với 100.000.000 đồng gửi kỳ hạn 12 tháng, mức lãi cao nhất bảng mang về 7.800.000 đồng tiền lãi, còn mức ở giữa bảng chỉ 6.400.000 đồng. Khoảng cách giữa hai lựa chọn này là 1.400.000 đồng, chỉ vì chọn đúng hay sai ngân hàng.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Tại quầy và trực tuyến

Lãi suất tại quầy cao nhất hôm nay là 7,0%/năm. Một số nơi gửi trực tuyến trả cao hơn, chênh 0,8% so với tại quầy.

Xem gửi online và tại quầy chênh nhau bao nhiêu

Bảng lãi suất chưa đổi

Chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

So với vàng và USD

Giá vàng tăng 0,2% trong 29 ngày qua.

Tỷ giá USD giảm 0,54% trong 28 ngày qua.

Tính lãi 100 triệu gửi tiết kiệm một tháng, một năm

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
SHB 7,8 6,2
BIDV 7,4 5,4
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,1
Bac A Bank 7,1 6,6
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
CBBank 7 6,8
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,4
BVBank 6,9 6,65
Cake by VPBank 6,9 —
Public Bank 6,8 6,3
MSB 6,8 6
Agribank 6,8 5,4
VietinBank 6,8 5,4
VPBank 6,75 6,4
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 5,7
Hong Leong Bank 6,5 6,5
BaoViet Bank 6,5 5,3
OCB 6,3 6,2
MB 6,3 5,7
NCB 6,3 5,7
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,4
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 5,5
Woori Bank 5,9 5,9
Vietcombank 5,9 5,4
VietABank 5,6 5,3
Eximbank 5,6 5
PVcomBank 5,6 4,8
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5
Techcombank 5,35 5,75
HDBank 5,3 5,2
SeABank 5,25 4,3
ACB 5,2 4,8
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,8
Indovina Bank — 6,55

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.