₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 30/10/2026

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 30/10/2026 cho thấy nhóm ngân hàng quốc doanh và nhóm còn lại vẫn cách nhau một khoảng rõ rệt.

Tóm tắt

  • SHB đang trả 7,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng niêm yết.
  • Nhóm quốc doanh trả cao nhất 7,4%/năm, thấp hơn SHB ở nhóm còn lại 0,4%.
  • Khoảng cách giữa nơi trả cao nhất và thấp nhất lên tới 4,55%.
  • Chưa có ngân hàng nào công bố mức lãi suất mới trong ít nhất 14 ngày.

Bảng lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 30/10/2026 ghi nhận SHB trả 7,8%/năm, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết. Một nửa số ngân hàng còn lại trả từ 6,4%/năm trở xuống.

Quốc doanh và nhóm còn lại

Trong nhóm ngân hàng quốc doanh, mức cao nhất là 7,4%/năm. Ở nhóm còn lại, SHB trả hơn mức đó 0,4%, đứng ở vị trí dẫn đầu toàn bảng.

Khoảng cách giữa nơi trả cao nhất và nơi trả thấp nhất là 4,55%, với mức thấp nhất trên bảng chỉ còn 3,25%/năm. Với một khoản tiền gửi 100.000.000 đồng, chênh lệch giữa mức cao nhất và mức giữa bảng sau kỳ hạn 12 tháng là 1.400.000 đồng tiền lãi.

Gửi trực tuyến tiếp tục nhỉnh hơn gửi tại quầy. Mức cao nhất tại quầy là 7,0%/năm, trong khi kênh trực tuyến trả hơn 0,8%.

Xem ngân hàng nào đang trả lãi suất cao nhất

So với vàng và USD

Giá vàng tăng 0,1% trong 28 ngày qua. Tỷ giá USD giảm 0,54% trong 29 ngày qua.

Về phía lãi suất tiết kiệm, chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Xem gửi 100 triệu lãi bao nhiêu một tháng, một năm

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
SHB 7,8 6,2
BIDV 7,4 5,4
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,1
Bac A Bank 7,1 6,6
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
CBBank 7 6,8
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,4
BVBank 6,9 6,65
Cake by VPBank 6,9 —
Public Bank 6,8 6,3
MSB 6,8 6
Agribank 6,8 5,4
VietinBank 6,8 5,4
VPBank 6,75 6,4
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 5,7
Hong Leong Bank 6,5 6,5
BaoViet Bank 6,5 5,3
OCB 6,3 6,2
MB 6,3 5,7
NCB 6,3 5,7
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,4
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 5,5
Woori Bank 5,9 5,9
Vietcombank 5,9 5,4
VietABank 5,6 5,3
Eximbank 5,6 5
PVcomBank 5,6 4,8
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5
Techcombank 5,35 5,75
HDBank 5,3 5,2
SeABank 5,25 4,3
ACB 5,2 4,8
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,8
Indovina Bank — 6,55

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.