₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD hôm nay 2/11/2026: giá mua đi ngang

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay giữ giá mua đi ngang, trong khi CHF là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank đi ngang so với đầu ngày, đứng ở 25.610 đồng.
  • Giá bán USD tại Vietcombank ở mức 25.990 đồng, chênh lệch mua – bán là 380 đồng.
  • CHF giảm 121 đồng, nằm trong số 8 ngoại tệ mạnh đã đổi giá hôm nay.
  • Khoảng cách giữa VRB và NCB ở chiều mua vào là 665 đồng.

Tại Vietcombank, giá mua USD hôm nay đi ngang so với đầu ngày, đang ở 25.610 đồng. Giá bán ra là 25.990 đồng, chênh lệch mua – bán là 380 đồng. Đây là phiên thứ 3 liên tiếp giá mua USD tại ngân hàng này không đổi.

Vùng dao động 30 ngày qua

Giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.600 – 25.810 đồng suốt 30 ngày. Mức hôm nay nằm ở vị trí gần vùng thấp trong khoảng đó.

Ngoại tệ khác vẫn động

Dù USD đứng yên, thị trường ngoại tệ hôm nay vẫn có 8 loại ngoại tệ mạnh đổi giá. CHF là đồng tiền thay đổi nhiều nhất, với giá giảm 121 đồng mỗi đơn vị. Đã có 20 ngân hàng niêm yết lại giá USD so với lần ghi nhận trước, trong tổng số 37 ngân hàng đang công bố tỷ giá.

Chênh lệch giữa các ngân hàng

Ở chiều mua vào, VRB đang trả 26.195 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.530 đồng. Khoảng cách giữa hai mức này là 665 đồng. Ở chiều bán ra, MSB đang chào mức 25.898 đồng, thấp hơn mặt bằng chung.

Xem ngân hàng nào đang mua USD giá cao nhất

Xem ngân hàng nào đang bán USD rẻ nhất

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
PVcomBank 25.780 26.180
OceanBank 25.767 26.911
PGBank 25.665 26.025
MB 25.660 26.040
VPBank 25.653 26.026
HSBC 25.652 25.961
KienlongBank 25.645 25.965
BaoViet Bank 25.640 26.000
VIB 25.640 25.990
VietABank 25.630 26.030
Indovina Bank 25.620 25.970
LPBank 25.620 25.990
OCB 25.620 25.920
SaigonBank 25.620 26.090
VietBank 25.620 25.990
ABBank 25.615 25.995
MSB 25.611 25.898
Agribank 25.610 25.990
BIDV 25.610 25.990
CBBank 25.610 25.990
Hong Leong Bank 25.610 25.990
Nam A Bank 25.610 25.993
Public Bank 25.610 25.990
SeABank 25.610 25.990
TPBank 25.610 25.990
Vietcombank 25.610 25.990
Techcombank 25.601 25.965
ACB 25.600 25.960
Eximbank 25.600 25.960
HDBank 25.600 25.960
Sacombank 25.600 25.970
UOB 25.600 26.070
VietinBank 25.598 25.978
NCB 25.530 26.080

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 2/11/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.