₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD 11/8/2026: giá mua giảm

Tỷ giá USD tại Vietcombank giảm đáng kể so với đầu ngày, trong lúc thị trường ghi nhận 10 ngoại tệ mạnh đổi giá.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm đáng kể so với đầu ngày, mức thay đổi 30 đồng.
  • So với chiều nay lúc 15:20, giá mua đi ngang.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, giảm 126 đồng mỗi đơn vị.
  • BVBank mua USD cao nhất ở 26.133 đồng, còn NCB thấp nhất ở 25.800 đồng.

Giá mua USD tại Vietcombank giảm đáng kể so với đầu ngày, mức thay đổi là 30 đồng, hiện ở 25.940 đồng. Giá bán ra ở mức 26.320 đồng, chênh lệch mua – bán là 380 đồng.

So với chiều nay lúc 15:20, giá mua đi ngang.

Trong 19 ngày qua, giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.940 – 26.150 đồng. Hôm nay giá chạm mức thấp nhất của vùng này, nằm ở vị trí gần vùng thấp.

Trên thị trường ngoại tệ, CHF là đồng tiền biến động nhiều nhất hôm nay, giảm 126 đồng mỗi đơn vị. Tổng cộng 10 ngoại tệ mạnh đã đổi giá trong ngày.

Giữa các ngân hàng, BVBank mua USD cao nhất ở 26.133 đồng, còn NCB mua thấp nhất ở 25.800 đồng, cách nhau 333 đồng. Trong khi đó, VPBank bán ra rẻ nhất với 26.298 đồng. Có 10 trong số 38 ngân hàng đã đổi giá kể từ lần niêm yết trước.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Mua USD ở ngân hàng nào rẻ nhất

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
Indovina Bank 26.080 26.440
OCB 26.011 26.320
HSBC 25.998 26.311
KienlongBank 25.995 26.315
GPBank 25.980 26.340
SHB 25.980 26.340
SaigonBank 25.980 26.550
VIB 25.980 26.320
ABBank 25.970 26.350
CBBank 25.970 26.350
Nam A Bank 25.970 26.410
VRB 25.970 26.350
VietBank 25.970 26.340
VietABank 25.965 26.365
LPBank 25.960 26.340
PGBank 25.955 26.315
Eximbank 25.950 26.310
HDBank 25.950 26.310
Sacombank 25.945 26.305
Techcombank 25.945 26.315
VPBank 25.945 26.298
ACB 25.940 26.300
Agribank 25.940 26.320
BIDV 25.940 26.320
Hong Leong Bank 25.940 26.330
MSB 25.940 26.316
Public Bank 25.940 26.320
SeABank 25.940 26.320
TPBank 25.940 26.350
Vietcombank 25.940 26.320
MB 25.935 26.322
VietinBank 25.930 26.470
UOB 25.920 26.390
PVcomBank 25.875 26.335
NCB 25.800 26.350

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 11/8/2026 21:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.