₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 13/10/2026

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay 13/10/2026 cao nhất tại SHB với 7,8%/năm, cao hơn mức giữa bảng 1,25%.

Tóm tắt

  • SHB trả 7,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết.
  • Kỳ hạn 24 tháng trả thấp hơn 0,4% so với kỳ hạn 12 tháng.
  • Khoảng cách giữa nơi trả cao nhất và thấp nhất toàn thị trường là 4,55%.
  • Chưa có ngân hàng nào công bố mức lãi suất mới trong ít nhất 14 ngày.

Ai đang trả cao nhất kỳ hạn 12 tháng

SHB đang trả 7,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết hôm nay. Mức này cao hơn mức giữa bảng 1,25%, trong khi một nửa số ngân hàng còn lại trả từ 6,55%/năm trở xuống.

Xem đầy đủ ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Gửi kỳ hạn dài có trả hơn không

Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất cao nhất là 4,8%/năm. Kỳ hạn 6 tháng cao nhất 7,7%/năm. Kỳ hạn 24 tháng cao nhất 7,4%/năm, trả thấp hơn 0,4% so với kỳ hạn 12 tháng.

Khoảng cách giữa các ngân hàng

Ngân hàng trả thấp nhất kỳ hạn 12 tháng niêm yết 3,25%/năm, kéo khoảng cách toàn thị trường lên 4,55%. Chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Chênh lệch này thành bao nhiêu tiền

Với 100.000.000 đồng gửi kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất mang lại 7.800.000 đồng tiền lãi, trong khi mức giữa bảng chỉ mang lại 6.550.000 đồng. Chênh lệch giữa hai lựa chọn là 1.250.000 đồng.

Xem gửi 100 triệu lãi bao nhiêu một tháng, một năm

So với vàng và USD

Giá vàng giảm 1,2% trong 29 ngày qua. Tỷ giá USD tăng 0,04% trong 29 ngày qua.

Xem cách tính lãi tiết kiệm và lãi kép

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
SHB 7,8 6,2
BIDV 7,4 5,9
Cake by VPBank 7,4 —
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,6
Bac A Bank 7,1 7,1
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
CBBank 7 6,8
OCB 7 6,7
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
MSB 6,8 6,5
Public Bank 6,8 6,3
Agribank 6,8 5,9
VietinBank 6,8 5,9
VPBank 6,75 6,3
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
Hong Leong Bank 6,5 6,5
BaoViet Bank 6,5 5,8
MB 6,3 6,2
NCB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,9
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
Vietcombank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
PVcomBank 5,6 5,3
VietABank 5,6 5,3
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,9
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5,25 5,25
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,8
Indovina Bank — 6,55

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.