₫ Tất Cả Giá

Lãi suất tiết kiệm hôm nay 24/9/2026: ai trả cao nhất

Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng hôm nay do Cake by VPBank dẫn đầu với 7,4%/năm, cao hơn mức giữa bảng 1,0%.

Tóm tắt

  • Cake by VPBank trả 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, cao nhất trong 44 ngân hàng đang niêm yết.
  • Mức này cao hơn mức giữa bảng 1,0%, một khoảng cách đáng chú ý giữa đầu bảng và phần còn lại.
  • Gửi trực tuyến vẫn trả cao hơn tại quầy 0,3%.
  • Bảng lãi suất chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Ai đang trả cao nhất kỳ hạn 12 tháng

Cake by VPBank hiện niêm yết 7,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, mức cao nhất trong 44 ngân hàng đang được ghi nhận hôm nay. Mức này cao hơn mức giữa bảng 1,0%, một khoảng cách rõ giữa vị trí đầu bảng và phần còn lại của thị trường.

Ở kỳ hạn này, nơi trả thấp nhất chỉ đưa ra 3,25%/năm, kéo khoảng cách cao nhất – thấp nhất lên 4,15%.

Gửi tại quầy hay trực tuyến

Tại quầy, mức cao nhất đang là 7,1%/năm. Gửi trực tuyến vẫn trả cao hơn tại quầy 0,3%.

Xem ngân hàng nào lãi suất cao nhất hôm nay

Số tiền lãi thực tế

Với 100.000.000 đồng gửi kỳ hạn 12 tháng, chọn nơi trả cao nhất mang về 7.400.000 đồng tiền lãi, trong khi mức giữa bảng chỉ mang về 6.400.000 đồng. Khoảng cách giữa hai lựa chọn là 1.000.000 đồng.

Chưa có thay đổi mới

Bảng lãi suất chưa có ngân hàng nào công bố mức mới trong ít nhất 14 ngày.

Vàng và USD trong lúc này

Giá vàng giảm 3,0% trong 29 ngày qua. Tỷ giá USD giảm 0,65% trong 29 ngày qua.

Xem cách tính lãi tiết kiệm và lãi kép qua ví dụ cụ thể

Bảng lãi suất tại thời điểm đăng

Ngân hàng Online Tại quầy
Cake by VPBank 7,4 —
SaigonBank 7,2 6,7
LPBank 7,2 6,6
Bac A Bank 7,1 7,1
UOB 7,1 5,7
OceanBank 7 7
CBBank 7 6,9
PGBank 7 6,7
VIB 7 6,5
Sacombank 7 5,9
BVBank 6,9 6,65
Techcombank 6,9 6,6
MSB 6,8 6,5
Agribank 6,8 5,9
BIDV 6,8 5,9
OCB 6,7 6,7
CIMB 6,6 6,6
Nam A Bank 6,6 6,2
Hong Leong Bank 6,5 6,5
SHB 6,5 6,2
BaoViet Bank 6,5 5,8
NCB 6,4 6,3
Public Bank 6,4 6,3
MB 6,3 6,2
ABBank 6,25 6,05
VPBank 6,2 6,2
Shinhan Bank 6,2 5,9
TPBank 6,2 5,5
DongA Bank 6,1 6
VietBank 6,1 6
Vietcombank 5,9 5,9
VietinBank 5,9 5,9
Woori Bank 5,9 5,9
ACB 5,7 5,3
PVcomBank 5,6 5,3
VietABank 5,6 5,3
GPBank 5,55 5,1
KienlongBank 5,5 5,5
HDBank 5,3 5,2
Eximbank 5,3 5
SeABank 5 4,8
Standard Chartered 4,5 4,5
SCB 3,7 3,7
HSBC 3,25 3,25
VRB — 6,8
Indovina Bank — 6,55

Lãi suất kỳ hạn 12 tháng. Xem bảng lãi suất mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.