₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD 2/10/2026: giá mua giảm

USD tại Vietcombank giảm nhẹ so với đầu ngày, trong khi EUR là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất hôm nay.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với đầu ngày, còn giá bán niêm yết ở 26.170 đồng.
  • Suốt 30 ngày qua, giá mua dao động trong khoảng 25.710 – 25.905 đồng và hôm nay nằm ở giữa vùng.
  • EUR là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất hôm nay, giảm 181 đồng, nâng tổng số ngoại tệ mạnh đã đổi giá lên 10.
  • Giữa 37 ngân hàng niêm yết USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất là 545 đồng.

Giá mua USD so với đầu ngày

Vietcombank mua USD ở 25.790 đồng và bán ra 26.170 đồng. So với đầu ngày, giá mua giảm 10 đồng, một mức thay đổi nhẹ. Chênh lệch mua – bán hiện ở mức 380 đồng.

Vùng dao động 30 ngày

Giá mua USD dao động trong khoảng 25.710 – 25.905 đồng suốt 30 ngày, và hôm nay nằm ở giữa vùng.

Ngoại tệ khác trong ngày

EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, với giá giảm 181 đồng mỗi đơn vị. Tính đến giờ viết, 10 ngoại tệ mạnh đã đổi giá.

Xem 1 euro quy đổi được bao nhiêu tiền Việt hôm nay

So sánh giữa các ngân hàng

Trong số 37 ngân hàng đang niêm yết USD, VRB mua vào cao nhất ở 26.195 đồng, còn NCB mua thấp nhất ở 25.650 đồng, khoảng cách giữa hai mức này là 545 đồng. HSBC bán ra rẻ nhất ở 26.116 đồng. Kể từ lần viết trước, 31 ngân hàng đã đổi giá USD.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Xem ngân hàng bán USD rẻ nhất hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
VIB 25.830 26.180
PGBank 25.825 26.185
KienlongBank 25.820 26.140
Techcombank 25.818 26.183
VietABank 25.815 26.215
VietinBank 25.811 26.191
ACB 25.810 26.170
Eximbank 25.810 26.170
Hong Leong Bank 25.810 26.190
Sacombank 25.810 26.170
BIDV 25.805 26.185
HSBC 25.805 26.116
Agribank 25.800 26.180
BaoViet Bank 25.800 26.160
GPBank 25.800 26.160
Indovina Bank 25.800 26.150
SaigonBank 25.800 26.260
VietBank 25.800 26.170
LPBank 25.795 26.170
MB 25.795 26.185
ABBank 25.790 26.170
CBBank 25.790 26.170
HDBank 25.790 26.150
Nam A Bank 25.790 26.180
Public Bank 25.790 26.170
SeABank 25.790 26.170
TPBank 25.790 26.190
Vietcombank 25.790 26.170
MSB 25.781 26.165
OCB 25.780 26.160
PVcomBank 25.780 26.180
UOB 25.770 26.210
OceanBank 25.767 26.911
NCB 25.650 26.200

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 2/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.