₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD hôm nay 12/10/2026: giá mua đi ngang

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay 12/10/2026 giữ nguyên so với đầu ngày, trong khi một số ngoại tệ mạnh khác đã đổi giá.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank đi ngang so với đầu ngày, đã giữ mức này 3 ngày liên tiếp.
  • 25 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần viết trước.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 58 đồng.
  • Khoảng cách giữa VRB và NCB ở chiều mua vào hiện là 645 đồng.

Tại Vietcombank, giá mua USD hôm nay đi ngang so với đầu ngày, đứng ở 25.690 đồng. Giá bán ra là 26.070 đồng, chênh lệch mua – bán ở mức 380 đồng. Đây là phiên thứ 3 liên tiếp mức mua vào tại ngân hàng này không đổi.

Nhìn rộng ra thị trường, 25 trong số 36 ngân hàng đang niêm yết đã đổi giá USD kể từ lần viết trước, cho thấy bảng giá vẫn chuyển động dù mốc chuẩn đứng yên. VRB đang mua vào ở 26.195 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.550 đồng, chênh nhau 645 đồng. Ở chiều bán ra, OCB đang chào mức rẻ nhất, 26.000 đồng.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

So với vùng quan sát gần đây, giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.640 – 25.845 đồng suốt 30 ngày, và mức hôm nay nằm ở giữa vùng này.

Ngoại tệ khác: CHF dẫn đầu biến động

Trong số các ngoại tệ mạnh, 10 loại đã đổi giá hôm nay. CHF là đồng tiền biến động nhiều nhất, giá tăng 58 đồng mỗi đơn vị. Với những ai cần quy đổi nhanh một vài ngoại tệ phổ biến sang tiền đồng, có thể tham khảo thêm các mức quy đổi theo từng loại tiền.

Xem 1 euro bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
PVcomBank 25.780 26.180
OceanBank 25.767 26.911
HSBC 25.730 26.040
KienlongBank 25.720 26.040
VIB 25.720 26.070
PGBank 25.712 26.072
ABBank 25.710 26.080
BaoViet Bank 25.700 26.060
Indovina Bank 25.700 26.050
VietABank 25.695 26.095
VietBank 25.695 26.070
Agribank 25.690 26.070
CBBank 25.690 26.070
Eximbank 25.690 26.060
HDBank 25.690 26.050
Hong Leong Bank 25.690 26.070
LPBank 25.690 26.070
MSB 25.690 26.050
Nam A Bank 25.690 26.065
OCB 25.690 26.000
Public Bank 25.690 26.070
SaigonBank 25.690 26.160
SeABank 25.690 26.070
TPBank 25.690 26.070
Vietcombank 25.690 26.070
ACB 25.680 26.040
Sacombank 25.680 26.040
Techcombank 25.680 26.046
VietinBank 25.678 26.058
MB 25.675 26.070
BIDV 25.670 26.050
UOB 25.650 26.120
NCB 25.550 26.080

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 12/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.