₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD 13/10/2026: giá mua giảm

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay giảm nhẹ, trong khi CHF là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất thị trường.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 26.110 đồng.
  • VRB đang mua USD cao nhất thị trường trong khi NCB giữ mức thấp nhất.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, giảm 65 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 31 trên tổng số 37 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.

Giá mua, bán USD hôm nay 13/10/2026

Vietcombank mua USD ở 25.730 đồng và bán ra 26.110 đồng. Giá mua giảm 10 đồng so với hôm qua, tương đương 0,04%. Chênh lệch mua – bán hiện ở 380 đồng.

So giữa các ngân hàng

VRB mua USD ở 26.195 đồng, mức cao nhất thị trường hôm nay. NCB mua vào ở 25.620 đồng, thấp hơn 575 đồng so với đầu kia. Về chiều bán ra, OCB đang để giá 26.030 đồng, thấp nhất trong số các nơi niêm yết.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Ngoại tệ khác

Trong số 10 ngoại tệ mạnh đã đổi giá hôm nay, CHF là đồng tiền thay đổi nhiều nhất, giảm 65 đồng mỗi đơn vị.

1 euro đổi được bao nhiêu tiền Việt hôm nay

Vùng dao động 30 ngày

Giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.640 – 25.845 đồng suốt 30 ngày. Hôm nay mức giá nằm ở giữa vùng.

Vì sao bảng tỷ giá có ba cột tiền mặt, chuyển khoản, bán ra

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
HSBC 25.780 26.091
PVcomBank 25.780 26.180
KienlongBank 25.775 26.095
PGBank 25.770 26.130
OceanBank 25.767 26.911
VIB 25.760 26.120
BaoViet Bank 25.750 26.110
Eximbank 25.750 26.110
GPBank 25.750 26.110
HDBank 25.750 26.110
Indovina Bank 25.750 26.100
SaigonBank 25.750 26.210
VietBank 25.750 26.120
OCB 25.748 26.030
VietinBank 25.743 26.123
Agribank 25.740 26.120
BIDV 25.740 26.120
LPBank 25.740 26.110
Nam A Bank 25.740 26.120
VietABank 25.740 26.140
Techcombank 25.731 26.096
ACB 25.730 26.090
CBBank 25.730 26.110
Public Bank 25.730 26.110
Sacombank 25.730 26.100
SeABank 25.730 26.110
TPBank 25.730 26.110
Vietcombank 25.730 26.110
Hong Leong Bank 25.720 26.100
ABBank 25.710 26.080
MB 25.710 26.105
UOB 25.700 26.150
MSB 25.661 26.113
NCB 25.620 26.300

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 13/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.