₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD hôm nay 16/10/2026: giá mua đi ngang

Tỷ giá USD hôm nay đi ngang tại Vietcombank, trong khi 10 ngoại tệ mạnh khác đã đổi giá.

Tóm tắt

  • Vietcombank giữ giá mua USD đi ngang so với đầu ngày, chênh lệch mua – bán ở mức 380 đồng.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay với mức thay đổi 74 đồng mỗi đơn vị.
  • VRB đang mua USD cao nhất thị trường, trong khi NCB ở mức thấp nhất.
  • Giá mua USD dao động trong khoảng 25.640 – 25.845 đồng suốt 30 ngày, hôm nay nằm gần vùng thấp.

Tỷ giá USD hôm nay 16/10/2026

Vietcombank mua USD ở 25.680 đồng và bán ra 26.060 đồng. So với đầu ngày, giá mua đi ngang. Chênh lệch mua – bán hiện là 380 đồng.

Ngoại tệ mạnh khác

CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, giá tăng 74 đồng mỗi đơn vị. Tính chung, 10 ngoại tệ mạnh đã đổi giá trong ngày.

Xem 100 USD quy đổi ra bao nhiêu tiền Việt hôm nay

Chênh lệch giữa các ngân hàng

VRB đang mua USD ở mức 26.195 đồng, cao nhất thị trường. NCB mua thấp hơn, ở 25.560 đồng, khoảng cách giữa hai nơi là 635 đồng. Trong số 37 ngân hàng đang niêm yết, 32 nơi đã đổi giá trong ngày.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Xem ngân hàng bán USD rẻ nhất hôm nay

Vùng dao động 30 ngày

Giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.640 – 25.845 đồng suốt 30 ngày. Mức hôm nay nằm gần vùng thấp trong vùng đó.

Tìm hiểu vì sao có ba cột tỷ giá tiền mặt, chuyển khoản và bán ra

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
PVcomBank 25.780 26.180
OceanBank 25.767 26.911
BaoViet Bank 25.720 26.080
HSBC 25.720 26.029
KienlongBank 25.715 26.035
CBBank 25.710 26.090
VIB 25.710 26.070
OCB 25.707 26.000
ABBank 25.700 26.060
Indovina Bank 25.700 26.050
PGBank 25.700 26.060
VietABank 25.700 26.100
GPBank 25.690 26.050
HDBank 25.690 26.050
SaigonBank 25.690 26.150
VietBank 25.690 26.060
Hong Leong Bank 25.685 26.065
LPBank 25.685 26.070
ACB 25.680 26.040
Agribank 25.680 26.060
BIDV 25.680 26.060
Eximbank 25.680 26.040
Nam A Bank 25.680 26.061
Public Bank 25.680 26.060
Sacombank 25.680 26.040
SeABank 25.680 26.060
TPBank 25.680 26.060
Techcombank 25.680 26.045
Vietcombank 25.680 26.060
VietinBank 25.675 26.055
UOB 25.670 26.110
MSB 25.666 26.060
MB 25.665 26.060
NCB 25.560 26.080

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 16/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.