₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD 22/9/2026: giá mua tăng

Tỷ giá USD tại Vietcombank tăng nhẹ so với đầu ngày, đạt 25.830 đồng cho mỗi đô la.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank tăng nhẹ, đạt 25.830 đồng, còn giá bán ở mức 26.210 đồng.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 43 đồng mỗi đơn vị, nâng tổng số ngoại tệ đổi giá lên 10.
  • BVBank đang mua USD ở mức 26.133 đồng, cách NCB tới 433 đồng.
  • Giá mua USD dao động trong khoảng 25.710 – 25.980 đồng suốt 30 ngày, hôm nay nằm ở giữa vùng.

Giá USD hôm nay 22/9/2026

Tại Vietcombank, giá mua USD hôm nay tăng nhẹ so với đầu ngày, đạt 25.830 đồng.

Giá bán ra ở mức 26.210 đồng, chênh lệch mua – bán 380 đồng.

Giá mua USD dao động trong khoảng 25.710 – 25.980 đồng suốt 30 ngày. Hôm nay, mức này nằm ở giữa vùng.

Ngoại tệ khác trong ngày

CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất, tăng 43 đồng mỗi đơn vị. Tính đến hôm nay, 10 ngoại tệ mạnh đã đổi giá.

Xem 1 nhân dân tệ đổi được bao nhiêu tiền Việt

So sánh giữa các ngân hàng

BVBank đang mua USD ở mức 26.133 đồng, cao nhất trong số 37 ngân hàng đang niêm yết. NCB mua thấp nhất, ở 25.700 đồng, tạo khoảng cách 433 đồng giữa hai đầu thị trường.

HSBC bán USD rẻ nhất, ở 26.180 đồng. Trong ngày, 23 trong số 37 ngân hàng đã đổi giá USD.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
HSBC 25.869 26.180
KienlongBank 25.860 26.180
VIB 25.860 26.210
VietABank 25.850 26.250
OCB 25.842 26.210
BaoViet Bank 25.840 26.200
Eximbank 25.840 26.200
PGBank 25.840 26.200
Techcombank 25.836 26.202
ABBank 25.830 26.210
ACB 25.830 26.190
Agribank 25.830 26.210
BIDV 25.830 26.210
CBBank 25.830 26.210
GPBank 25.830 26.190
HDBank 25.830 26.190
Nam A Bank 25.830 26.200
Public Bank 25.830 26.210
SaigonBank 25.830 26.300
SeABank 25.830 26.210
TPBank 25.830 26.213
VietBank 25.830 26.200
Vietcombank 25.830 26.210
Hong Leong Bank 25.825 26.205
MB 25.825 26.210
Indovina Bank 25.820 26.180
LPBank 25.820 26.210
Sacombank 25.820 26.200
VietinBank 25.810 26.190
MSB 25.804 26.213
UOB 25.800 26.240
VRB 25.800 26.180
PVcomBank 25.770 26.220
OceanBank 25.727 26.887
NCB 25.700 26.230

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 22/9/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.