₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD hôm nay 23/10/2026: giá mua tăng

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay tăng nhẹ so với hôm qua, trong khi CHF là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank tăng 10 đồng so với hôm qua, lên 25.660 đồng, bán ra 26.040 đồng.
  • Suốt 30 ngày qua, giá mua USD dao động trong khoảng 25.640 – 25.830 đồng và hôm nay nằm gần vùng thấp.
  • VRB mua USD cao nhất ở 26.195 đồng, trong khi NCB chỉ ở 25.530 đồng.
  • CHF là ngoại tệ đổi giá nhiều nhất hôm nay với 10 ngoại tệ mạnh đã thay đổi giá.

Vietcombank niêm yết giá mua USD ở 25.660 đồng và bán ra 26.040 đồng trong sáng nay. Giá mua tăng 10 đồng so với hôm qua, mức thay đổi nhẹ. Chênh lệch giữa hai chiều mua bán hiện là 380 đồng.

Vùng dao động 30 ngày

Giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.640 – 25.830 đồng suốt 30 ngày. Mức hôm nay nằm gần vùng thấp trong khoảng đó.

So sánh giữa các ngân hàng

VRB đang mua USD ở 26.195 đồng, mức cao nhất thị trường. NCB mua vào ở 25.530 đồng, khoảng cách giữa hai nơi này là 665 đồng. OCB bán ra rẻ nhất, ở 25.960 đồng. Trong tổng số 37 ngân hàng đang niêm yết USD, 29 nơi đã đổi giá so với lần niêm yết trước.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Ngoại tệ khác

Trong số các ngoại tệ mạnh, CHF là đồng tiền đổi giá nhiều nhất hôm nay, giá tăng 65 đồng mỗi đơn vị. Tổng cộng 10 ngoại tệ mạnh đã thay đổi giá trong ngày.

Quy đổi 100 USD sang tiền Việt theo giá hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
PVcomBank 25.780 26.180
OceanBank 25.767 26.911
HSBC 25.703 26.012
VIB 25.700 26.050
KienlongBank 25.690 26.010
PGBank 25.685 26.045
BaoViet Bank 25.680 26.040
VietABank 25.680 26.080
ABBank 25.670 26.040
Eximbank 25.670 26.030
Indovina Bank 25.670 26.020
OCB 25.667 25.960
VietBank 25.665 26.035
VietinBank 25.665 26.045
Agribank 25.660 26.040
BIDV 25.660 26.040
CBBank 25.660 26.040
GPBank 25.660 26.020
HDBank 25.660 26.020
Hong Leong Bank 25.660 26.040
LPBank 25.660 26.040
Nam A Bank 25.660 26.041
Public Bank 25.660 26.040
Sacombank 25.660 26.030
SaigonBank 25.660 26.130
SeABank 25.660 26.040
Vietcombank 25.660 26.040
Techcombank 25.658 26.022
ACB 25.650 26.010
TPBank 25.650 26.040
MB 25.647 26.042
MSB 25.639 26.025
UOB 25.630 26.100
NCB 25.530 26.050

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 23/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.