₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD 30/9/2026: giá mua giảm nhẹ

Tỷ giá USD tại Vietcombank hôm nay giảm nhẹ so với hôm qua, trong khi AUD là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất.

Tóm tắt

  • Vietcombank mua USD ở 25.780 đồng, giảm 10 đồng so với hôm qua.
  • Giá mua USD dao động trong khoảng 25.710 – 25.905 đồng suốt 30 ngày, hôm nay nằm ở giữa vùng.
  • AUD là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, giảm 61 đồng mỗi đơn vị.
  • VRB mua USD cao nhất ở 26.195 đồng, còn NCB chỉ ở 25.660 đồng.

Giá mua giảm nhẹ so với hôm qua

Vietcombank mua USD ở 25.780 đồng và bán ra 26.160 đồng hôm nay. So với hôm qua, giá mua giảm 10 đồng, mức thay đổi nhẹ. Chênh lệch giữa hai chiều mua và bán hiện ở mức 380 đồng.

Vùng dao động 30 ngày

Giá mua USD tại Vietcombank dao động trong khoảng 25.710 – 25.905 đồng suốt 30 ngày, và hôm nay nằm ở giữa vùng.

Ngoại tệ mạnh nào biến động nhiều nhất

Trong nhóm ngoại tệ mạnh, AUD có mức thay đổi lớn nhất hôm nay, giảm 61 đồng mỗi đơn vị. Tính đến giờ, 9 ngoại tệ mạnh đã đổi giá.

Xem 1 euro quy đổi ra bao nhiêu tiền Việt hôm nay

So sánh giữa các ngân hàng

VRB mua USD cao nhất ở 26.195 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.660 đồng, cách nhau 535 đồng. HSBC bán ra rẻ nhất, ở 26.127 đồng. Trong tổng số 37 ngân hàng niêm yết, 19 nơi đã đổi giá trong ngày hôm nay.

Xem ngân hàng mua USD giá cao nhất hôm nay

Xem ngân hàng bán USD rẻ nhất hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
HSBC 25.816 26.127
VIB 25.810 26.170
VietinBank 25.810 26.190
HDBank 25.805 26.160
PGBank 25.802 26.162
ABBank 25.800 26.190
BaoViet Bank 25.800 26.160
Eximbank 25.800 26.160
VietABank 25.800 26.200
OCB 25.795 26.160
ACB 25.790 26.150
Agribank 25.790 26.170
BIDV 25.790 26.170
GPBank 25.790 26.150
Indovina Bank 25.790 26.140
Nam A Bank 25.790 26.162
Sacombank 25.790 26.160
SaigonBank 25.790 26.260
VietBank 25.790 26.160
Techcombank 25.788 26.154
LPBank 25.785 26.165
MSB 25.781 26.150
CBBank 25.780 26.160
Hong Leong Bank 25.780 26.160
PVcomBank 25.780 26.180
Public Bank 25.780 26.160
SeABank 25.780 26.160
TPBank 25.780 26.160
Vietcombank 25.780 26.160
MB 25.775 26.160
OceanBank 25.767 26.911
UOB 25.750 26.200
KienlongBank 25.700 26.135
NCB 25.660 26.300

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 30/9/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.