₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá USD hôm nay 27/10/2026: giá mua giảm

Tỷ giá USD tại Vietcombank giảm nhẹ so với đầu ngày, trong khi một loạt ngoại tệ mạnh khác đã đổi giá trong ngày.

Tóm tắt

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với đầu ngày, mức thay đổi nhẹ.
  • CHF là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, giảm 131 đồng mỗi đơn vị.
  • Khoảng cách giữa VRB và NCB ở chiều mua vào là 665 đồng.
  • Giá mua USD hôm nay nằm gần vùng thấp trong vùng quan sát suốt 30 ngày qua.

Vietcombank niêm yết mua USD ở 25.660 đồng và bán ra 26.040 đồng. So với đầu ngày, giá mua giảm 10 đồng, một mức thay đổi nhẹ. Chênh lệch mua – bán tại đây đang ở 380 đồng.

Nhìn rộng ra, giá mua USD dao động trong khoảng 25.640 – 25.810 đồng suốt 30 ngày. Mức hôm nay nằm gần vùng thấp trong khoảng đó.

Ngoại tệ nào đổi giá nhiều nhất

Trong số 9 ngoại tệ mạnh đã đổi giá hôm nay, CHF ghi nhận mức thay đổi lớn nhất. Giá CHF giảm 131 đồng mỗi đơn vị so với đầu ngày.

Xem 1 nhân dân tệ bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay

Chênh lệch giữa các ngân hàng

Trong số 37 ngân hàng đang niêm yết USD, VRB mua vào cao nhất với 26.195 đồng, còn NCB mua thấp nhất với 25.530 đồng. Khoảng cách giữa hai mức này là 665 đồng. Ở chiều bán ra, OCB đang để giá 25.970 đồng, mức thấp nhất thị trường hôm nay.

Tính từ lần giá trước, đã có 26 ngân hàng điều chỉnh niêm yết USD, cho thấy mặt bằng vẫn đang dịch chuyển dù mức chuẩn chỉ giảm một lượng nhẹ.

Xem ngân hàng nào mua USD giá cao nhất hôm nay

Quy đổi 100 USD ra tiền Việt theo giá hôm nay

Bảng giá tại thời điểm đăng

Ngân hàng Mua vào Bán ra
VRB 26.195 26.445
BVBank 26.133 26.433
SCB 26.120 26.350
PVcomBank 25.780 26.180
OceanBank 25.767 26.911
VIB 25.700 26.040
HSBC 25.690 25.999
KienlongBank 25.685 26.005
VietinBank 25.675 26.037
PGBank 25.674 26.034
Eximbank 25.670 26.030
BaoViet Bank 25.665 26.025
VietABank 25.665 26.065
Techcombank 25.661 26.025
ACB 25.660 26.020
Agribank 25.660 26.040
CBBank 25.660 26.040
GPBank 25.660 26.020
HDBank 25.660 26.020
Indovina Bank 25.660 26.010
Nam A Bank 25.660 26.030
OCB 25.660 25.970
Public Bank 25.660 26.040
SaigonBank 25.660 26.130
SeABank 25.660 26.040
TPBank 25.660 26.040
VietBank 25.660 26.030
Vietcombank 25.660 26.040
BIDV 25.655 26.035
Hong Leong Bank 25.655 26.035
LPBank 25.655 26.040
ABBank 25.640 26.030
MB 25.640 26.035
Sacombank 25.640 26.030
UOB 25.620 26.090
MSB 25.605 26.020
NCB 25.530 26.080

Số liệu trong bài được ghi lại lúc 27/10/2026 10:20 và không thay đổi theo thời gian. Xem bảng giá mới nhất

Bài liên quan

Bài viết giải thích cách tính toán và cách đọc số liệu, dựa trên dữ liệu do chúng tôi tổng hợp tự động từ nguồn công khai. Đây không phải lời khuyên đầu tư hay tài chính, không phải tư vấn thuế hay pháp lý, và không phải căn cứ pháp lý cho bất kỳ quyết định nào. Ví dụ trong bài chỉ mang tính minh hoạ; số liệu thực tế và điều kiện áp dụng do từng ngân hàng hoặc doanh nghiệp công bố — vui lòng kiểm tra trực tiếp với họ.