Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 16 phút trước · 39 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem EUR — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá EUR trên thị trường hôm nay

39 ngân hàng

Mua thấp nhất

29.360

Mua cao nhất

30.320

Bán thấp nhất

30.418

Bán cao nhất

31.790

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 960 ₫ khi bán và 1.372 ₫ khi mua.

↗ Bán EUR được giá nhất

30.320₫/EUR

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 727 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 EUR được thêm 727.000 ₫.

Kế tiếp

BVBank30.075
VietABank29.783

↘ Mua EUR rẻ nhất

30.418₫/EUR

BaoViet Bank · chuyển khoản

Rẻ hơn 378 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 EUR tiết kiệm 378.000 ₫.

Kế tiếp

KienlongBank30.496
Nam A Bank30.509

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−140 ₫

mỗi EUR, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 30.320

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

731 ₫

BaoViet Bank

Biến động 24 giờ

Đang thu thập dữ liệu

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

EUR
Bạn nhận được (SCB)
30.320.000 VND

Tỷ giá EUR

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
29.38629.78330.18130.57830.97623/629/65/711/717/723/7

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá EUR tại 39 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản ▼ Giá bán Chênh lệch
SCB 30.270 30.320 31.790 1.470
BVBank 29.769 30.075 31.334 1.259
VietABank 29.633 29.783 30.546 763
Nam A Bank 29.505 29.700 30.509 809
Nam A Bank 29.505 29.700 30.509 809
BaoViet Bank 29.373 29.687 30.418 731
VietBank 29.457 29.678 30.756 1.078
HDBank 29.507 29.677 30.596 919
PGBank 29.569 29.669 30.939 1.270
Eximbank 29.573 29.662 30.773 1.111
NCB 29.503 29.653 31.680 2.027
Indovina Bank 29.337 29.653 30.751 1.098
PVcomBank 29.501 29.620 30.694 1.074
SeABank 29.592 29.612 30.792 1.180
Sacombank 29.580 29.610 30.585 975
Agribank 29.485 29.603 30.796 1.193
ACB 29.481 29.600 30.714 1.114
KienlongBank 29.496 29.596 30.496 900
Techcombank 29.372 29.593 30.676 1.083
SaigonBank 29.404 29.593 30.777 1.184
VIB 29.545 29.585 30.801 1.216
LPBank 29.435 29.575 30.930 1.355
BIDV 29.549 29.573 30.984 1.411
TPBank 29.399 29.565 30.858 1.293
Vietcombank 29.264 29.560 30.807 1.247
CBBank 29.264 29.560 30.807 1.247
SHB 29.557 29.557 30.807 1.250
Public Bank 29.259 29.555 30.758 1.203
VRB 29.523 29.547 30.962 1.415
GPBank 29.232 29.518 30.843 1.325
VPBank 29.502 29.502 30.861 1.359
MB 29.420 29.470 30.829 1.359
Hong Leong Bank 29.219 29.469 30.784 1.315
OCB 29.367 29.467 31.123 1.656
HSBC 29.452 29.453 30.654 1.201
UOB 29.107 29.407 30.705 1.298
MSB 29.295 29.395 30.810 1.415
ABBank 29.260 29.378 30.907 1.529
VietinBank 29.220 tờ 50 · 100 29.360 30.940 1.580

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.190 VRB 26.350 SCB 160 39
EUR Euro 30.320 SCB 30.418 BaoViet Bank 98 39
GBP Bảng Anh 34.899 VietABank 35.632 BaoViet Bank 733 39
JPY Yên Nhật 161,41 NCB 163,84 Nam A Bank 2,43 39
CNY Nhân dân tệ 3.866 VPBank 3.923 HDBank 57 19
AUD Đô la Úc 18.401 NCB 18.663 KienlongBank 262 39
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.954 BaoViet Bank 54 39
KRW Won Hàn Quốc 17,72 ACB 18,35 ACB 0,63 23
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.667 VietABank 377 39
THB Baht Thái 788 BVBank 795 ACB 7 25
CHF Franc Thụy Sĩ 33.047 NCB 32.652 SeABank -395 32
HKD Đô la Hồng Kông 3.355 Sacombank 3.411 HSBC 56 29
TWD Đài tệ 820 Sacombank 825,36 HDBank 5,36 7
NZD Đô la New Zealand 15.140 PGBank 15.509 KienlongBank 369 22
MYR Ringgit Malaysia 6.600 Sacombank 6.475 HDBank -125 8
DKK Krone Đan Mạch 4.025 Sacombank 4.088 HDBank 63 14
NOK Krone Na Uy 2.710 Sacombank 2.781 VietinBank 71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.735 Sacombank 2.756 HDBank 21 11
RUB Rúp Nga 321,84 VRB 348,79 VRB 26,95 2
INR Rupee Ấn Độ 271,63 HDBank 278,12 ACB 6,49 3
LAK Kíp Lào 1,17 Sacombank 1,2 ACB 0,03 6
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,72 ACB 0,62 2

Giá mua EUR tiền mặt còn phụ thuộc mệnh giá tờ tiền

Nhiều ngân hàng niêm yết tiền mặt thành nhiều mức theo tờ — tờ càng nhỏ giá càng thấp. Bảng lớn phía trên lấy mức tờ mệnh giá lớn; đầy đủ các mức ở ngay đây.

Ngân hàng Mệnh giá Giá mua tiền mặt
VietinBank tờ 50 · 100 29.220
VietinBank tờ 50 29.210

Chỉ hiện các ngân hàng thật sự niêm yết theo mệnh giá. Giá bán và giá chuyển khoản không phân theo mệnh giá.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi EUR ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 30.320 ₫. Nếu bạn muốn mua EUR thì BaoViet Bank bán ra rẻ nhất, 30.418 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.

Cá nhân có được mua ngoại tệ tại ngân hàng không?

Cá nhân được mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối cho các mục đích hợp pháp như du lịch, học tập, chữa bệnh, công tác — kèm giấy tờ chứng minh theo quy định. Trang này chỉ tổng hợp giá niêm yết công khai, không phải nơi giao dịch.

Tỷ giá cập nhật bao lâu một lần?

Hệ thống tự động lấy lại dữ liệu 30 phút một lần. Ngân hàng nào chưa cập nhật quá một ngày sẽ được đánh dấu màu đỏ.