Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 8 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

EUR
Bạn nhận được
30.320.000 VND
Hình thức
₫ / EUR

Bạn nhận được

30.320.000

SCB · 30.320 ₫/EUR

Nhiều hơn 1.471.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 EUR ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 30.320 30.320.000
2 BVBank 30.075 30.075.000 −245.000
3 VietABank 29.599 29.599.000 −721.000
4 VietBank 29.599 29.599.000 −721.000
5 OceanBank 29.536 29.536.000 −784.000
6 Nam A Bank 29.530 29.530.000 −790.000
7 BaoViet Bank 29.519 29.519.000 −801.000
8 HDBank 29.478 29.478.000 −842.000
9 SeABank 29.469 29.469.000 −851.000
10 Techcombank 29.465 29.465.000 −855.000
11 VRB 29.465 29.465.000 −855.000
12 PGBank 29.457 29.457.000 −863.000
13 Indovina Bank 29.455 29.455.000 −865.000
14 Sacombank 29.450 29.450.000 −870.000
15 Eximbank 29.427 29.427.000 −893.000
16 Agribank 29.423 29.423.000 −897.000
17 GPBank 29.415 29.415.000 −905.000
18 MSB 29.414 29.414.000 −906.000
19 Vietcombank 29.413 29.413.090 −906.910
20 KienlongBank 29.409 29.409.000 −911.000
21 VIB 29.403 29.403.000 −917.000
22 SaigonBank 29.400 29.400.000 −920.000
23 PVcomBank 29.399 29.399.000 −921.000
24 ACB 29.392 29.392.000 −928.000
25 TPBank 29.389 29.389.000 −931.000
26 LPBank 29.383 29.383.000 −937.000
27 Public Bank 29.379 29.379.000 −941.000
28 CBBank 29.331 29.331.070 −988.930
29 MB 29.323 29.323.000 −997.000
30 OCB 29.296 29.296.000 −1.024.000
31 BIDV 29.286 29.286.000 −1.034.000
32 Hong Leong Bank 29.277 29.277.000 −1.043.000
33 VietinBank 29.275 29.275.000 −1.045.000
34 HSBC 29.268 29.268.000 −1.052.000
35 ABBank 29.197 29.197.000 −1.123.000
36 UOB 29.195 29.195.000 −1.125.000
37 NCB 28.849 28.849.000 −1.471.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 EUR bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 30.320 ₫), 1.000 EUR đổi được 30.320.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →