₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 9 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

EUR
Bạn nhận được
30.841.000 VND
Hình thức
₫ / EUR

Bạn nhận được

30.841.000 ₫

VRB · 30.841 ₫/EUR

Nhiều hơn 2.994.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 EUR ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 30.841 30.841.000 —
2 SCB 30.320 30.320.000 −521.000
3 BVBank 30.075 30.075.000 −766.000
4 PVcomBank 29.158 29.158.000 −1.683.000
5 OceanBank 29.024 29.024.000 −1.817.000
6 VietBank 28.644 28.644.000 −2.197.000
7 VietABank 28.614 28.614.380 −2.226.620
8 Indovina Bank 28.596 28.596.000 −2.245.000
9 BaoViet Bank 28.594 28.594.000 −2.247.000
10 Nam A Bank 28.594 28.594.000 −2.247.000
11 HDBank 28.557 28.557.000 −2.284.000
12 Sacombank 28.543 28.543.000 −2.298.000
13 SeABank 28.529 28.529.000 −2.312.000
14 ACB 28.512 28.512.000 −2.329.000
15 Techcombank 28.505 28.505.000 −2.336.000
16 Public Bank 28.499 28.499.000 −2.342.000
17 SaigonBank 28.488 28.488.000 −2.353.000
18 TPBank 28.474 28.474.000 −2.367.000
19 Eximbank 28.472 28.472.000 −2.369.000
20 Vietcombank 28.469 28.468.690 −2.372.310
21 VIB 28.466 28.466.000 −2.375.000
22 Agribank 28.454 28.454.000 −2.387.000
23 CBBank 28.453 28.453.050 −2.387.950
24 LPBank 28.430 28.430.000 −2.411.000
25 MSB 28.415 28.415.000 −2.426.000
26 GPBank 28.409 28.409.000 −2.432.000
27 HSBC 28.393 28.393.000 −2.448.000
28 KienlongBank 28.368 28.368.000 −2.473.000
29 ABBank 28.367 28.367.000 −2.474.000
30 OCB 28.356 28.356.000 −2.485.000
31 BIDV 28.354 28.354.000 −2.487.000
32 Hong Leong Bank 28.346 28.346.000 −2.495.000
33 VPBank 28.330 28.330.000 −2.511.000
34 PGBank 28.312 28.312.000 −2.529.000
35 UOB 28.268 28.268.000 −2.573.000
36 VietinBank 28.182 28.182.000 −2.659.000
37 MB 28.153 28.153.000 −2.688.000
38 NCB 27.847 27.847.000 −2.994.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 EUR bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 30.841 ₫), 1.000 EUR đổi được 30.841.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →