Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 12 phút trước · 39 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem JPY — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá JPY trên thị trường hôm nay

39 ngân hàng

Mua thấp nhất

155,42

Mua cao nhất

161,41

Bán thấp nhất

163,84

Bán cao nhất

178,8

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 5,99 ₫ khi bán và 14,96 ₫ khi mua.

↗ Bán JPY được giá nhất

161,41₫/JPY

NCB · chuyển khoản

Cao hơn 3,2 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 JPY được thêm 3.200 ₫.

Kế tiếp

SCB161,1
BVBank159,91

↘ Mua JPY rẻ nhất

163,84₫/JPY

Nam A Bank · chuyển khoản

Rẻ hơn 2,26 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 JPY tiết kiệm 2.260 ₫.

Kế tiếp

Nam A Bank163,84
Hong Leong Bank164,21

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−1,15 ₫

mỗi JPY, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−15.688 ₫

đỉnh 15.849

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

4,87 ₫

VietABank

Biến động 24 giờ

Đang thu thập dữ liệu

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

JPY
Bạn nhận được (NCB)
161.410 VND

Tỷ giá JPY

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
-1.4853.4548.39313.33118.27023/629/65/711/717/723/7

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá JPY tại 39 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản ▼ Giá bán Chênh lệch
NCB 160,21 161,41 169,06 7,65
SCB 160 161,1 169,4 8,3
BVBank 158,32 159,91 168,37 8,46
VietABank 157,99 159,69 164,56 4,87
OCB 158,02 159,52 165,05 5,53
Hong Leong Bank 157,02 159,02 164,21 5,19
Indovina Bank 157,2 158,99 165,49 6,5
SaigonBank 158,09 158,89 164,91 6,02
VietBank 154,67 158,85 164,95 6,1
HDBank 158,48 158,78 164,87 6,09
PGBank 158,71
Nam A Bank 155,62 158,62 163,84 5,22
Nam A Bank 155,62 158,62 163,84 5,22
ACB 157,81 158,6 165,2 6,6
Techcombank 154,35 158,5 164,65 6,15
GPBank 158,49
SHB 157,44 158,44 166,94 8,5
LPBank 156,43 158,43 168,57 10,14
KienlongBank 157,4 158,4 164,4 6
HSBC 157,4 158,21 164,66 6,45
Sacombank 157,56 158,06 178,8 20,74
Agribank 157,31 157,94 165,8 7,86
UOB 156,32 157,93 164,89 6,96
Eximbank 157,19 157,66 165,37 7,71
SeABank 156,04 157,64 166,12 8,48
VPBank 156,47 157,47 165,72 8,25
VIB 157,18 157,38 165,91 8,53
TPBank 155,35 157,36 166,78 9,42
MSB 157,34 157,34 166,1 8,76
Vietcombank 155,73 157,31 166,48 9,17
CBBank 155,73 157,31 166,48 9,17
PVcomBank 155,68 157,26 166,53 9,27
VRB 156,94 157,22 166,71 9,49
BIDV 156,85 157,13 166,6 9,47
Public Bank 155 157 167 10
VietinBank 156,42 156,92 167,92 11
BaoViet Bank 156,54 166,28 9,74
MB 155,85 156,35 166,33 9,98
ABBank 154,8 155,42 169,07 13,65

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.190 VRB 26.350 SCB 160 39
EUR Euro 30.320 SCB 30.418 BaoViet Bank 98 39
GBP Bảng Anh 34.899 VietABank 35.632 BaoViet Bank 733 39
JPY Yên Nhật 161,41 NCB 163,84 Nam A Bank 2,43 39
CNY Nhân dân tệ 3.866 VPBank 3.923 HDBank 57 19
AUD Đô la Úc 18.401 NCB 18.663 KienlongBank 262 39
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.954 BaoViet Bank 54 39
KRW Won Hàn Quốc 17,72 ACB 18,35 ACB 0,63 23
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.667 VietABank 377 39
THB Baht Thái 788 BVBank 795 ACB 7 25
CHF Franc Thụy Sĩ 33.047 NCB 32.652 SeABank -395 32
HKD Đô la Hồng Kông 3.355 Sacombank 3.411 HSBC 56 29
TWD Đài tệ 820 Sacombank 825,36 HDBank 5,36 7
NZD Đô la New Zealand 15.140 PGBank 15.509 KienlongBank 369 22
MYR Ringgit Malaysia 6.600 Sacombank 6.475 HDBank -125 8
DKK Krone Đan Mạch 4.025 Sacombank 4.088 HDBank 63 14
NOK Krone Na Uy 2.710 Sacombank 2.781 VietinBank 71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.735 Sacombank 2.756 HDBank 21 11
RUB Rúp Nga 321,84 VRB 348,79 VRB 26,95 2
INR Rupee Ấn Độ 271,63 HDBank 278,12 ACB 6,49 3
LAK Kíp Lào 1,17 Sacombank 1,2 ACB 0,03 6
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,72 ACB 0,62 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi JPY ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay NCB mua vào cao nhất ở mức 161,41 ₫. Nếu bạn muốn mua JPY thì Nam A Bank bán ra rẻ nhất, 163,84 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.

Cá nhân có được mua ngoại tệ tại ngân hàng không?

Cá nhân được mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối cho các mục đích hợp pháp như du lịch, học tập, chữa bệnh, công tác — kèm giấy tờ chứng minh theo quy định. Trang này chỉ tổng hợp giá niêm yết công khai, không phải nơi giao dịch.

Tỷ giá cập nhật bao lâu một lần?

Hệ thống tự động lấy lại dữ liệu 30 phút một lần. Ngân hàng nào chưa cập nhật quá một ngày sẽ được đánh dấu màu đỏ.