Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 11 phút trước · 39 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem CAD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá CAD trên thị trường hôm nay

39 ngân hàng

Mua thấp nhất

18.204

Mua cao nhất

18.900

Bán thấp nhất

18.954

Bán cao nhất

19.700

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 696 ₫ khi bán và 746 ₫ khi mua.

↗ Bán CAD được giá nhất

18.900₫/CAD

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 479 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 CAD được thêm 479.000 ₫.

Kế tiếp

NCB18.575
BVBank18.514

↘ Mua CAD rẻ nhất

18.954₫/CAD

BaoViet Bank · chuyển khoản

Rẻ hơn 107,5 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 CAD tiết kiệm 107.500 ₫.

Kế tiếp

KienlongBank18.971
VietABank18.976

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−117 ₫

mỗi CAD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.900

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

474 ₫

VietABank

Biến động 24 giờ

Đang thu thập dữ liệu

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

CAD
Bạn nhận được (SCB)
18.900.000 VND

Tỷ giá CAD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
18.32618.53918.75318.96719.18023/629/65/711/717/723/7

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá CAD tại 39 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản ▼ Giá bán Chênh lệch
SCB 18.790 18.900 19.700 800
NCB 18.475 18.575 19.487 912
BVBank 18.324 18.514 19.137 623
VietABank 18.372 18.502 18.976 474
PGBank 18.474
VietBank 18.186 18.462 19.077 615
Eximbank 18.397 18.452 19.037 585
LPBank 18.449
ACB 18.336 18.446 19.040 594
VIB 18.423 18.443 19.067 624
MSB 18.441 18.341 19.201 760
HDBank 18.269 18.439 19.063 624
BaoViet Bank 18.439 18.954 515
Sacombank 18.336 18.436 18.990 554
MB 18.333 18.433 19.081 648
Agribank 18.356 18.430 19.008 578
Techcombank 18.148 18.424 19.043 619
VietinBank 18.303 18.423 19.153 730
BIDV 18.364 18.423 19.099 676
KienlongBank 18.321 18.421 18.971 550
SeABank 18.365 18.415 19.115 700
SaigonBank 18.296 18.413 19.109 696
TPBank 18.273 18.401 19.104 703
VRB 18.342 18.401 19.078 677
HSBC 18.232 18.400 18.998 598
VPBank 18.318 18.398 19.108 710
GPBank 18.397
Hong Leong Bank 18.397 19.013 616
Vietcombank 18.212 18.396 18.985 589,12
CBBank 18.212 18.396 18.985 589,12
PVcomBank 18.207 18.391 18.990 599
Public Bank 18.207 18.391 19.022 631
OCB 18.287 18.387 19.693 1.306
SHB 18.272 18.352 19.002 650
Nam A Bank 18.139 18.339 19.048 709
Nam A Bank 18.139 18.339 19.048 709
ABBank 18.165 18.293 19.095 802
UOB 18.105 18.292 19.098 806
Indovina Bank 18.204 19.060 856

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.190 VRB 26.350 SCB 160 39
EUR Euro 30.320 SCB 30.418 BaoViet Bank 98 39
GBP Bảng Anh 34.899 VietABank 35.632 BaoViet Bank 733 39
JPY Yên Nhật 161,41 NCB 163,84 Nam A Bank 2,43 39
CNY Nhân dân tệ 3.866 VPBank 3.923 HDBank 57 19
AUD Đô la Úc 18.401 NCB 18.663 KienlongBank 262 39
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.954 BaoViet Bank 54 39
KRW Won Hàn Quốc 17,72 ACB 18,35 ACB 0,63 23
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.667 VietABank 377 39
THB Baht Thái 788 BVBank 795 ACB 7 25
CHF Franc Thụy Sĩ 33.047 NCB 32.652 SeABank -395 32
HKD Đô la Hồng Kông 3.355 Sacombank 3.411 HSBC 56 29
TWD Đài tệ 820 Sacombank 825,36 HDBank 5,36 7
NZD Đô la New Zealand 15.140 PGBank 15.509 KienlongBank 369 22
MYR Ringgit Malaysia 6.600 Sacombank 6.475 HDBank -125 8
DKK Krone Đan Mạch 4.025 Sacombank 4.088 HDBank 63 14
NOK Krone Na Uy 2.710 Sacombank 2.781 VietinBank 71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.735 Sacombank 2.756 HDBank 21 11
RUB Rúp Nga 321,84 VRB 348,79 VRB 26,95 2
INR Rupee Ấn Độ 271,63 HDBank 278,12 ACB 6,49 3
LAK Kíp Lào 1,17 Sacombank 1,2 ACB 0,03 6
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,72 ACB 0,62 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi CAD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 18.900 ₫. Nếu bạn muốn mua CAD thì BaoViet Bank bán ra rẻ nhất, 18.954 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.

Cá nhân có được mua ngoại tệ tại ngân hàng không?

Cá nhân được mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối cho các mục đích hợp pháp như du lịch, học tập, chữa bệnh, công tác — kèm giấy tờ chứng minh theo quy định. Trang này chỉ tổng hợp giá niêm yết công khai, không phải nơi giao dịch.

Tỷ giá cập nhật bao lâu một lần?

Hệ thống tự động lấy lại dữ liệu 30 phút một lần. Ngân hàng nào chưa cập nhật quá một ngày sẽ được đánh dấu màu đỏ.