₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 33 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem AUD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá AUD trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

17.222

Mua cao nhất

18.323

Bán thấp nhất

17.621

Bán cao nhất

19.540

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 1.101 ₫ khi bán và 1.919 ₫ khi mua.

↗ Bán AUD được giá nhất

18.323₫/AUD

BVBank · chuyển khoản

Cao hơn 596,63 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 AUD được thêm 596.630 ₫.

Kế tiếp

SCB18.320
PGBank17.953

↘ Mua AUD rẻ nhất

17.621₫/AUD

VRB · chuyển khoản

Rẻ hơn 708 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 AUD tiết kiệm 708.000 ₫.

Kế tiếp

CBBank18.224
VietBank18.230

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−114 ₫

mỗi AUD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.323

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

386 ₫

VRB

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

AUD
Bạn nhận được (BVBank)
18.323.000 VND

Tỷ giá AUD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
17.49317.87718.26018.64319.0276/822/87/923/99/1025/104/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá AUD tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
BVBank 18.125 18.323 18.899 576
SCB 18.230 18.320 19.540 1.220
PGBank — 17.953 — —
PVcomBank 17.756 17.935 18.520 585
OceanBank — 17.915 — —
KienlongBank 17.792 17.892 18.392 500
VPBank 17.880 17.880 18.539 659
MB 17.816 17.866 18.541 675
GPBank — 17.796 — —
VietABank 17.667 17.787 18.235 448,29
Indovina Bank 17.585 17.782 18.324 542
LPBank 17.664 17.764 18.533 769
Techcombank 17.491 17.764 18.340 576
VIB 17.732 17.762 18.329 567
VietBank 17.479 17.752 18.230 478
Nam A Bank 17.565 17.750 18.248 498
SeABank 17.769 17.739 18.439 670
TPBank 17.584 17.733 18.453 720
Vietcombank 17.550 17.728 18.296 568,37
HDBank 17.685 17.725 18.299 574
BIDV 17.648 17.712 18.386 674
Agribank 17.585 17.709 18.304 595
OCB 17.558 17.708 18.875 1.167
Eximbank 17.649 17.702 18.276 574
SaigonBank 17.583 17.696 18.427 731
BaoViet Bank — 17.682 18.258 576
Sacombank 17.580 17.680 18.233 553
ACB 17.560 17.675 18.241 566
Public Bank 17.494 17.671 18.282 611
CBBank 17.482 17.658 18.224 566,08
HSBC 17.525 17.651 18.298 647
VietinBank 17.567 17.617 18.517 900
Hong Leong Bank 17.439 17.599 18.272 673
NCB 17.471 17.571 18.561 990
ABBank 17.492 17.562 18.400 838
UOB 17.381 17.561 18.354 793
VRB 17.173 17.235 17.621 386
MSB 17.222 17.222 18.254 1.032

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi AUD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay BVBank mua vào cao nhất ở mức 18.323 ₫. Nếu bạn muốn mua AUD thì VRB bán ra rẻ nhất, 17.621 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.