Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật vài giây trước · 39 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem AUD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá AUD trên thị trường hôm nay

39 ngân hàng

Mua thấp nhất

17.960

Mua cao nhất

18.401

Bán thấp nhất

18.663

Bán cao nhất

19.540

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 441 ₫ khi bán và 877 ₫ khi mua.

↗ Bán AUD được giá nhất

18.401₫/AUD

NCB · chuyển khoản

Cao hơn 253 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 AUD được thêm 253.000 ₫.

Kế tiếp

BVBank18.323
SCB18.320

↘ Mua AUD rẻ nhất

18.663₫/AUD

KienlongBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 112 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 AUD tiết kiệm 112.000 ₫.

Kế tiếp

Vietcombank18.686
CBBank18.686

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−100 ₫

mỗi AUD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.401

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

450 ₫

VietABank

Biến động 24 giờ

Đang thu thập dữ liệu

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

AUD
Bạn nhận được (NCB)
18.401.000 VND

Tỷ giá AUD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
18.08918.28118.47418.66718.85916/718/720/722/723/7

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá AUD tại 39 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản ▼ Giá bán Chênh lệch
NCB 18.301 18.401 19.321 920
BVBank 18.125 18.323 18.899 576
SCB 18.230 18.320 19.540 1.220
VietABank 18.162 18.282 18.732 450
PGBank 18.244
OCB 18.116 18.216 19.323 1.107
LPBank 18.107 18.207 18.982 775
VietBank 17.928 18.202 18.775 573
Nam A Bank 18.011 18.196 18.691 495
Nam A Bank 18.011 18.196 18.691 495
Indovina Bank 17.971 18.172 18.779 607
Eximbank 18.116 18.170 18.763 593
Sacombank 18.067 18.167 18.720 553
KienlongBank 18.063 18.163 18.663 500
VIB 18.132 18.162 18.725 563
BIDV 18.096 18.161 18.847 686
ACB 18.042 18.160 18.735 575
SeABank 18.157 18.127 18.827 670
GPBank 18.153
Techcombank 17.874 18.148 18.727 579
VPBank 18.147 18.147 18.807 660
SaigonBank 18.019 18.135 18.859 724
Agribank 18.060 18.133 18.729 596
Hong Leong Bank 17.969 18.129 18.814 685
SHB 18.048 18.128 18.718 590
VRB 18.063 18.128 18.823 695
MB 18.076 18.126 18.824 698
HDBank 18.084 18.124 18.698 574
BaoViet Bank 18.123 18.705 582
TPBank 17.995 18.111 18.862 751
MSB 18.111 18.111 18.793 682
Vietcombank 17.925 18.106 18.686 579,85
CBBank 17.925 18.106 18.686 579,85
PVcomBank 17.920 18.101 18.691 590
Public Bank 17.920 18.101 18.745 644
HSBC 17.968 18.097 18.760 663
UOB 17.836 18.020 18.818 798
ABBank 17.891 17.963 19.030 1.067
VietinBank 17.910 17.960 18.860 900

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.190 VRB 26.350 SCB 160 39
EUR Euro 30.320 SCB 30.418 BaoViet Bank 98 39
GBP Bảng Anh 34.899 VietABank 35.632 BaoViet Bank 733 39
JPY Yên Nhật 161,41 NCB 163,84 Nam A Bank 2,43 39
CNY Nhân dân tệ 3.866 VPBank 3.923 HDBank 57 19
AUD Đô la Úc 18.401 NCB 18.663 KienlongBank 262 39
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.954 BaoViet Bank 54 39
KRW Won Hàn Quốc 17,72 HDBank 18,35 ACB 0,63 23
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.667 VietABank 377 39
THB Baht Thái 788 BVBank 795,36 Vietcombank 7,36 25
CHF Franc Thụy Sĩ 33.047 NCB 32.652 SeABank -395 32
HKD Đô la Hồng Kông 3.355 Sacombank 3.411 HSBC 56 29
TWD Đài tệ 820 Sacombank 825,36 HDBank 5,36 7
NZD Đô la New Zealand 15.140 PGBank 15.509 KienlongBank 369 22
MYR Ringgit Malaysia 6.600 Sacombank 6.475 HDBank -125 8
DKK Krone Đan Mạch 4.025 Sacombank 4.088 HDBank 63 14
NOK Krone Na Uy 2.710 Sacombank 2.781 VietinBank 71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.735 Sacombank 2.756 HDBank 21 11
RUB Rúp Nga 321,84 VRB 348,79 VRB 26,95 2
INR Rupee Ấn Độ 271,63 HDBank 278 ACB 6,37 3
LAK Kíp Lào 1,17 Sacombank 1,2 ACB 0,03 6
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,72 ACB 0,62 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi AUD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay NCB mua vào cao nhất ở mức 18.401 ₫. Nếu bạn muốn mua AUD thì KienlongBank bán ra rẻ nhất, 18.663 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.

Cá nhân có được mua ngoại tệ tại ngân hàng không?

Cá nhân được mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép kinh doanh ngoại hối cho các mục đích hợp pháp như du lịch, học tập, chữa bệnh, công tác — kèm giấy tờ chứng minh theo quy định. Trang này chỉ tổng hợp giá niêm yết công khai, không phải nơi giao dịch.

Tỷ giá cập nhật bao lâu một lần?

Hệ thống tự động lấy lại dữ liệu 30 phút một lần. Ngân hàng nào chưa cập nhật quá một ngày sẽ được đánh dấu màu đỏ.