Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 8 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

AUD
Bạn nhận được
18.849.000 VND
Hình thức
₫ / AUD

Bạn nhận được

18.849.000

SeABank · 18.849 ₫/AUD

Nhiều hơn 877.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 AUD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SeABank TỐT NHẤT 18.849 18.849.000
2 VietBank 18.398 18.398.000 −451.000
3 VietABank 18.348 18.348.000 −501.000
4 PGBank 18.325 18.325.000 −524.000
5 BVBank 18.323 18.323.000 −526.000
6 SCB 18.320 18.320.000 −529.000
7 OCB 18.318 18.318.000 −531.000
8 LPBank 18.309 18.309.000 −540.000
9 Nam A Bank 18.302 18.302.000 −547.000
10 OceanBank 18.291 18.291.000 −558.000
11 Sacombank 18.286 18.286.000 −563.000
12 VIB 18.281 18.281.000 −568.000
13 ACB 18.270 18.270.000 −579.000
14 GPBank 18.261 18.261.000 −588.000
15 Eximbank 18.258 18.258.000 −591.000
16 Techcombank 18.257 18.257.000 −592.000
17 KienlongBank 18.255 18.255.000 −594.000
18 BaoViet Bank 18.253 18.253.000 −596.000
19 Vietcombank 18.250 18.249.690 −599.310
20 SaigonBank 18.249 18.249.000 −600.000
21 VRB 18.245 18.245.000 −604.000
22 Agribank 18.238 18.238.000 −611.000
23 BIDV 18.238 18.238.000 −611.000
24 Indovina Bank 18.238 18.238.000 −611.000
25 HDBank 18.236 18.236.000 −613.000
26 TPBank 18.217 18.217.000 −632.000
27 MB 18.210 18.210.000 −639.000
28 PVcomBank 18.207 18.207.000 −642.000
29 Public Bank 18.207 18.207.000 −642.000
30 VietinBank 18.188 18.188.000 −661.000
31 Hong Leong Bank 18.184 18.184.000 −665.000
32 HSBC 18.177 18.177.000 −672.000
33 MSB 18.147 18.147.000 −702.000
34 CBBank 18.143 18.142.590 −706.410
35 UOB 18.100 18.100.000 −749.000
36 ABBank 18.061 18.061.000 −788.000
37 NCB 17.972 17.972.000 −877.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 AUD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SeABank, 18.849 ₫), 1.000 AUD đổi được 18.849.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →