₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 2 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

AUD
Bạn nhận được
18.323.000 VND
Hình thức
₫ / AUD

Bạn nhận được

18.323.000 ₫

BVBank · 18.323 ₫/AUD

Nhiều hơn 1.101.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (MSB).

Đổi 1.000 AUD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 BVBank TỐT NHẤT 18.323 18.323.000 —
2 SCB 18.320 18.320.000 −3.000
3 PGBank 17.953 17.953.000 −370.000
4 PVcomBank 17.935 17.935.000 −388.000
5 OceanBank 17.915 17.915.000 −408.000
6 KienlongBank 17.892 17.892.000 −431.000
7 VPBank 17.880 17.880.000 −443.000
8 MB 17.866 17.866.000 −457.000
9 GPBank 17.796 17.796.000 −527.000
10 VietABank 17.787 17.786.930 −536.070
11 Indovina Bank 17.782 17.782.000 −541.000
12 LPBank 17.764 17.764.000 −559.000
13 Techcombank 17.764 17.764.000 −559.000
14 VIB 17.762 17.762.000 −561.000
15 VietBank 17.752 17.752.000 −571.000
16 Nam A Bank 17.750 17.750.000 −573.000
17 SeABank 17.739 17.739.000 −584.000
18 TPBank 17.733 17.733.000 −590.000
19 Vietcombank 17.728 17.727.740 −595.260
20 HDBank 17.725 17.725.000 −598.000
21 BIDV 17.712 17.712.000 −611.000
22 Agribank 17.709 17.709.000 −614.000
23 OCB 17.708 17.708.000 −615.000
24 Eximbank 17.702 17.702.000 −621.000
25 SaigonBank 17.696 17.696.000 −627.000
26 BaoViet Bank 17.682 17.682.000 −641.000
27 Sacombank 17.680 17.680.000 −643.000
28 ACB 17.675 17.675.000 −648.000
29 Public Bank 17.671 17.671.000 −652.000
30 CBBank 17.658 17.658.240 −664.760
31 HSBC 17.651 17.651.000 −672.000
32 VietinBank 17.617 17.617.000 −706.000
33 Hong Leong Bank 17.599 17.599.000 −724.000
34 NCB 17.571 17.571.000 −752.000
35 ABBank 17.562 17.562.000 −761.000
36 UOB 17.561 17.561.000 −762.000
37 VRB 17.235 17.235.000 −1.088.000
38 MSB 17.222 17.222.000 −1.101.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 AUD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (BVBank, 18.323 ₫), 1.000 AUD đổi được 18.323.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →