₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 2 phút trước · 31 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

CHF
Bạn nhận được
33.150.000 VND
Hình thức
₫ / CHF

Bạn nhận được

33.150.000 ₫

VRB · 33.150 ₫/CHF

Nhiều hơn 3.139.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (ABBank).

Đổi 1.000 CHF ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 33.150 33.150.000 —
2 BVBank 32.686 32.686.000 −464.000
3 OCB 31.925 31.925.000 −1.225.000
4 MSB 31.307 31.307.000 −1.843.000
5 Sacombank 31.270 31.270.000 −1.880.000
6 VietBank 31.199 31.199.000 −1.951.000
7 VietABank 31.192 31.192.170 −1.957.830
8 BIDV 31.188 31.188.000 −1.962.000
9 Techcombank 31.178 31.178.000 −1.972.000
10 ACB 31.151 31.151.000 −1.999.000
11 SeABank 31.149 31.149.000 −2.001.000
12 BaoViet Bank 31.140 31.140.000 −2.010.000
13 Public Bank 31.125 31.125.000 −2.025.000
14 HSBC 31.090 31.090.000 −2.060.000
15 HDBank 31.081 31.081.000 −2.069.000
16 Agribank 31.078 31.078.000 −2.072.000
17 SaigonBank 31.077 31.077.000 −2.073.000
18 Nam A Bank 31.059 31.059.000 −2.091.000
19 Vietcombank 31.037 31.037.260 −2.112.740
20 LPBank 31.023 31.023.000 −2.127.000
21 VIB 31.006 31.006.000 −2.144.000
22 Eximbank 30.974 30.974.000 −2.176.000
23 GPBank 30.962 30.962.000 −2.188.000
24 KienlongBank 30.888 30.888.000 −2.262.000
25 VietinBank 30.887 30.887.000 −2.263.000
26 UOB 30.784 30.784.000 −2.366.000
27 MB 30.761 30.761.000 −2.389.000
28 NCB 30.642 30.642.000 −2.508.000
29 PGBank 30.606 30.606.000 −2.544.000
30 Indovina Bank 30.454 30.454.000 −2.696.000
31 ABBank 30.011 30.011.000 −3.139.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 CHF bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 33.150 ₫), 1.000 CHF đổi được 33.150.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →