Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 28 phút trước · 32 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

CHF
Bạn nhận được
33.047.000 VND
Hình thức
₫ / CHF

Bạn nhận được

33.047.000

NCB · 33.047 ₫/CHF

Nhiều hơn 1.830.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (Indovina Bank).

Đổi 1.000 CHF ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 NCB TỐT NHẤT 33.047 33.047.000
2 BVBank 32.686 32.686.000 −361.000
3 VietBank 32.092 32.092.000 −955.000
4 VietABank 32.049 32.049.000 −998.000
5 VRB 32.020 32.020.000 −1.027.000
6 VietinBank 32.018 32.018.000 −1.029.000
7 Techcombank 32.012 32.012.000 −1.035.000
8 BIDV 32.005 32.005.000 −1.042.000
9 GPBank 32.005 32.005.000 −1.042.000
10 MSB 31.987 31.987.000 −1.060.000
11 MB 31.943 31.943.000 −1.104.000
12 SeABank 31.942 31.942.000 −1.105.000
13 KienlongBank 31.930 31.930.000 −1.117.000
14 Sacombank 31.925 31.925.000 −1.122.000
15 BaoViet Bank 31.909 31.909.000 −1.138.000
16 Agribank 31.906 31.906.000 −1.141.000
17 HDBank 31.904 31.904.000 −1.143.000
18 Eximbank 31.899 31.899.000 −1.148.000
19 LPBank 31.870 31.870.000 −1.177.000
20 VPBank 31.856 31.856.000 −1.191.000
21 Nam A Bank 31.843 31.843.000 −1.204.000
22 Nam A Bank 31.843 31.843.000 −1.204.000
23 ACB 31.838 31.838.000 −1.209.000
24 VIB 31.837 31.837.000 −1.210.000
25 SaigonBank 31.837 31.837.000 −1.210.000
26 PGBank 31.832 31.832.000 −1.215.000
27 Vietcombank 31.828 31.827.820 −1.219.180
28 Public Bank 31.823 31.823.000 −1.224.000
29 HSBC 31.821 31.821.000 −1.226.000
30 ABBank 31.644 31.644.000 −1.403.000
31 UOB 31.628 31.628.000 −1.419.000
32 Indovina Bank 31.217 31.217.000 −1.830.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 CHF bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (NCB, 33.047 ₫), 1.000 CHF đổi được 33.047.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →