₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 9 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

GBP
Bạn nhận được
35.438.000 VND
Hình thức
₫ / GBP

Bạn nhận được

35.438.000 ₫

VRB · 35.438 ₫/GBP

Nhiều hơn 1.603.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (PVcomBank).

Đổi 1.000 GBP ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 35.438 35.438.000 —
2 SCB 34.860 34.860.000 −578.000
3 BVBank 34.770 34.770.000 −668.000
4 SeABank 34.399 34.399.000 −1.039.000
5 VietBank 34.358 34.358.000 −1.080.000
6 Indovina Bank 34.314 34.314.000 −1.124.000
7 VietABank 34.295 34.295.150 −1.142.850
8 BaoViet Bank 34.270 34.270.000 −1.168.000
9 HDBank 34.259 34.259.000 −1.179.000
10 Techcombank 34.240 34.240.000 −1.198.000
11 VIB 34.223 34.223.000 −1.215.000
12 Sacombank 34.216 34.216.000 −1.222.000
13 ACB 34.188 34.188.000 −1.250.000
14 OCB 34.184 34.184.000 −1.254.000
15 Nam A Bank 34.168 34.168.000 −1.270.000
16 SaigonBank 34.165 34.165.000 −1.273.000
17 Eximbank 34.163 34.163.000 −1.275.000
18 Agribank 34.151 34.151.000 −1.287.000
19 TPBank 34.142 34.142.000 −1.296.000
20 Vietcombank 34.137 34.136.600 −1.301.400
21 LPBank 34.131 34.131.000 −1.307.000
22 HSBC 34.125 34.125.000 −1.313.000
23 Public Bank 34.115 34.115.000 −1.323.000
24 BIDV 34.114 34.114.000 −1.324.000
25 Hong Leong Bank 34.095 34.095.000 −1.343.000
26 CBBank 34.079 34.078.730 −1.359.270
27 GPBank 34.077 34.077.000 −1.361.000
28 KienlongBank 34.074 34.074.000 −1.364.000
29 VietinBank 34.033 34.033.000 −1.405.000
30 OceanBank 33.994 33.994.000 −1.444.000
31 VPBank 33.983 33.983.000 −1.455.000
32 ABBank 33.974 33.974.000 −1.464.000
33 MSB 33.959 33.959.000 −1.479.000
34 PGBank 33.907 33.907.000 −1.531.000
35 NCB 33.891 33.891.000 −1.547.000
36 MB 33.886 33.886.000 −1.552.000
37 UOB 33.866 33.866.000 −1.572.000
38 PVcomBank 33.835 33.835.000 −1.603.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 GBP bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 35.438 ₫), 1.000 GBP đổi được 35.438.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →