Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 6 phút trước · 39 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

GBP
Bạn nhận được
34.899.000 VND
Hình thức
₫ / GBP

Bạn nhận được

34.899.000

VietABank · 34.899 ₫/GBP

Nhiều hơn 450.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (ABBank).

Đổi 1.000 GBP ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VietABank TỐT NHẤT 34.899 34.899.000
2 SeABank 34.889 34.889.000 −10.000
3 SCB 34.860 34.860.000 −39.000
4 GPBank 34.841 34.841.000 −58.000
5 VietBank 34.826 34.826.000 −73.000
6 BaoViet Bank 34.814 34.814.000 −85.000
7 PGBank 34.797 34.797.000 −102.000
8 HDBank 34.789 34.789.000 −110.000
9 Indovina Bank 34.786 34.786.000 −113.000
10 VietinBank 34.774 34.774.000 −125.000
11 BVBank 34.770 34.770.000 −129.000
12 VIB 34.763 34.763.000 −136.000
13 Techcombank 34.758 34.758.000 −141.000
14 Eximbank 34.751 34.751.000 −148.000
15 Nam A Bank 34.745 34.745.000 −154.000
16 Nam A Bank 34.745 34.745.000 −154.000
17 KienlongBank 34.741 34.741.000 −158.000
18 Sacombank 34.737 34.737.000 −162.000
19 NCB 34.735 34.735.000 −164.000
20 Agribank 34.727 34.727.000 −172.000
21 MB 34.719 34.719.000 −180.000
22 LPBank 34.719 34.719.000 −180.000
23 OCB 34.713 34.713.000 −186.000
24 VPBank 34.704 34.704.000 −195.000
25 ACB 34.691 34.691.000 −208.000
26 SaigonBank 34.684 34.684.000 −215.000
27 SHB 34.679 34.679.000 −220.000
28 Hong Leong Bank 34.675 34.675.000 −224.000
29 VRB 34.668 34.668.000 −231.000
30 HSBC 34.658 34.658.000 −241.000
31 BIDV 34.655 34.655.000 −244.000
32 TPBank 34.646 34.646.000 −253.000
33 Vietcombank 34.641 34.640.610 −258.390
34 CBBank 34.641 34.640.610 −258.390
35 PVcomBank 34.636 34.636.000 −263.000
36 Public Bank 34.636 34.636.000 −263.000
37 MSB 34.518 34.518.000 −381.000
38 UOB 34.465 34.465.000 −434.000
39 ABBank 34.449 34.449.000 −450.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 GBP bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VietABank, 34.899 ₫), 1.000 GBP đổi được 34.899.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →