Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 8 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

GBP
Bạn nhận được
34.860.000 VND
Hình thức
₫ / GBP

Bạn nhận được

34.860.000

SCB · 34.860 ₫/GBP

Nhiều hơn 884.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (UOB).

Đổi 1.000 GBP ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 34.860 34.860.000
2 BVBank 34.770 34.770.000 −90.000
3 OceanBank 34.632 34.632.000 −228.000
4 VietABank 34.531 34.531.000 −329.000
5 SeABank 34.504 34.504.000 −356.000
6 VRB 34.495 34.495.000 −365.000
7 VietBank 34.483 34.483.000 −377.000
8 VietinBank 34.441 34.441.000 −419.000
9 Techcombank 34.434 34.434.000 −426.000
10 Indovina Bank 34.407 34.407.000 −453.000
11 MB 34.392 34.392.000 −468.000
12 Nam A Bank 34.375 34.375.000 −485.000
13 BaoViet Bank 34.372 34.372.000 −488.000
14 PGBank 34.339 34.339.000 −521.000
15 HDBank 34.335 34.335.000 −525.000
16 Sacombank 34.324 34.324.000 −536.000
17 VIB 34.318 34.318.000 −542.000
18 Eximbank 34.295 34.295.000 −565.000
19 OCB 34.286 34.286.000 −574.000
20 GPBank 34.273 34.273.000 −587.000
21 KienlongBank 34.270 34.270.000 −590.000
22 SaigonBank 34.267 34.267.000 −593.000
23 ACB 34.266 34.266.000 −594.000
24 Agribank 34.266 34.266.000 −594.000
25 LPBank 34.253 34.253.000 −607.000
26 Vietcombank 34.228 34.227.770 −632.230
27 CBBank 34.220 34.220.440 −639.560
28 BIDV 34.211 34.211.000 −649.000
29 NCB 34.209 34.209.000 −651.000
30 TPBank 34.202 34.202.000 −658.000
31 Hong Leong Bank 34.201 34.201.000 −659.000
32 HSBC 34.198 34.198.000 −662.000
33 PVcomBank 34.192 34.192.000 −668.000
34 Public Bank 34.192 34.192.000 −668.000
35 MSB 34.134 34.134.000 −726.000
36 ABBank 33.995 33.995.000 −865.000
37 UOB 33.976 33.976.000 −884.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 GBP bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 34.860 ₫), 1.000 GBP đổi được 34.860.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →