₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 2 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

SGD
Bạn nhận được
20.302.000 VND
Hình thức
₫ / SGD

Bạn nhận được

20.302.000 ₫

VRB · 20.302 ₫/SGD

Nhiều hơn 808.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 SGD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 20.302 20.302.000 —
2 SCB 20.290 20.290.000 −12.000
3 BVBank 20.191 20.191.000 −111.000
4 OceanBank 20.009 20.009.000 −293.000
5 VietBank 20.006 20.006.000 −296.000
6 PVcomBank 19.976 19.976.000 −326.000
7 OCB 19.963 19.963.000 −339.000
8 Nam A Bank 19.932 19.932.000 −370.000
9 VietABank 19.914 19.914.220 −387.780
10 PGBank 19.896 19.896.000 −406.000
11 KienlongBank 19.890 19.890.000 −412.000
12 Indovina Bank 19.886 19.886.000 −416.000
13 BaoViet Bank 19.875 19.875.000 −427.000
14 Sacombank 19.866 19.866.000 −436.000
15 GPBank 19.863 19.863.000 −439.000
16 Agribank 19.853 19.853.000 −449.000
17 Techcombank 19.852 19.852.000 −450.000
18 VPBank 19.852 19.852.000 −450.000
19 HDBank 19.849 19.849.000 −453.000
20 MB 19.848 19.848.000 −454.000
21 ACB 19.838 19.838.000 −464.000
22 LPBank 19.830 19.830.000 −472.000
23 SaigonBank 19.827 19.827.000 −475.000
24 SeABank 19.819 19.819.000 −483.000
25 HSBC 19.809 19.809.000 −493.000
26 VIB 19.802 19.802.000 −500.000
27 TPBank 19.801 19.801.000 −501.000
28 Eximbank 19.796 19.796.000 −506.000
29 Vietcombank 19.796 19.795.960 −506.040
30 CBBank 19.796 19.795.740 −506.260
31 Hong Leong Bank 19.786 19.786.000 −516.000
32 Public Bank 19.783 19.783.000 −519.000
33 BIDV 19.762 19.762.000 −540.000
34 MSB 19.762 19.762.000 −540.000
35 ABBank 19.716 19.716.000 −586.000
36 UOB 19.678 19.678.000 −624.000
37 NCB 19.629 19.629.000 −673.000
38 VietinBank 19.494 19.494.000 −808.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 SGD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 20.302 ₫), 1.000 SGD đổi được 20.302.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →