Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 28 phút trước · 39 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

SGD
Bạn nhận được
20.290.000 VND
Hình thức
₫ / SGD

Bạn nhận được

20.290.000

SCB · 20.290 ₫/SGD

Nhiều hơn 537.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 SGD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 20.290 20.290.000
2 OCB 20.230 20.230.000 −60.000
3 VietABank 20.210 20.210.000 −80.000
4 Nam A Bank 20.201 20.201.000 −89.000
5 Nam A Bank 20.201 20.201.000 −89.000
6 BVBank 20.191 20.191.000 −99.000
7 VietBank 20.156 20.156.000 −134.000
8 NCB 20.150 20.150.000 −140.000
9 PGBank 20.150 20.150.000 −140.000
10 HDBank 20.137 20.137.000 −153.000
11 Sacombank 20.134 20.134.000 −156.000
12 BaoViet Bank 20.128 20.128.000 −162.000
13 Techcombank 20.127 20.127.000 −163.000
14 Agribank 20.121 20.121.000 −169.000
15 Indovina Bank 20.120 20.120.000 −170.000
16 ACB 20.107 20.107.000 −183.000
17 Eximbank 20.106 20.106.000 −184.000
18 KienlongBank 20.104 20.104.000 −186.000
19 LPBank 20.103 20.103.000 −187.000
20 SeABank 20.084 20.084.000 −206.000
21 VIB 20.077 20.077.000 −213.000
22 Hong Leong Bank 20.077 20.077.000 −213.000
23 SaigonBank 20.076 20.076.000 −214.000
24 HSBC 20.074 20.074.000 −216.000
25 MB 20.071 20.071.000 −219.000
26 VPBank 20.070 20.070.000 −220.000
27 TPBank 20.062 20.062.000 −228.000
28 GPBank 20.059 20.059.000 −231.000
29 Vietcombank 20.057 20.057.350 −232.650
30 CBBank 20.057 20.057.350 −232.650
31 PVcomBank 20.052 20.052.000 −238.000
32 Public Bank 20.052 20.052.000 −238.000
33 MSB 20.042 20.042.000 −248.000
34 BIDV 20.039 20.039.000 −251.000
35 VRB 20.025 20.025.000 −265.000
36 SHB 19.967 19.967.000 −323.000
37 UOB 19.957 19.957.000 −333.000
38 ABBank 19.951 19.951.000 −339.000
39 VietinBank 19.753 19.753.000 −537.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 SGD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 20.290 ₫), 1.000 SGD đổi được 20.290.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →