Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 8 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

SGD
Bạn nhận được
20.290.000 VND
Hình thức
₫ / SGD

Bạn nhận được

20.290.000

SCB · 20.290 ₫/SGD

Nhiều hơn 461.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 SGD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 20.290 20.290.000
2 VietBank 20.280 20.280.000 −10.000
3 OCB 20.228 20.228.000 −62.000
4 Nam A Bank 20.198 20.198.000 −92.000
5 BVBank 20.191 20.191.000 −99.000
6 VietABank 20.191 20.191.000 −99.000
7 OceanBank 20.162 20.162.000 −128.000
8 Techcombank 20.125 20.125.000 −165.000
9 Indovina Bank 20.123 20.123.000 −167.000
10 HDBank 20.119 20.119.000 −171.000
11 Agribank 20.115 20.115.000 −175.000
12 Sacombank 20.114 20.114.000 −176.000
13 PGBank 20.107 20.107.000 −183.000
14 BaoViet Bank 20.105 20.105.000 −185.000
15 GPBank 20.101 20.101.000 −189.000
16 SaigonBank 20.099 20.099.000 −191.000
17 KienlongBank 20.096 20.096.000 −194.000
18 LPBank 20.091 20.091.000 −199.000
19 MB 20.083 20.083.000 −207.000
20 VIB 20.079 20.079.000 −211.000
21 VRB 20.079 20.079.000 −211.000
22 ACB 20.071 20.071.000 −219.000
23 SeABank 20.071 20.071.000 −219.000
24 HSBC 20.070 20.070.000 −220.000
25 Eximbank 20.061 20.061.000 −229.000
26 Hong Leong Bank 20.060 20.060.000 −230.000
27 TPBank 20.053 20.053.000 −237.000
28 PVcomBank 20.043 20.043.000 −247.000
29 Public Bank 20.043 20.043.000 −247.000
30 Vietcombank 20.036 20.036.450 −253.550
31 VietinBank 20.028 20.028.000 −262.000
32 CBBank 20.012 20.012.480 −277.520
33 MSB 20.010 20.010.000 −280.000
34 BIDV 20.006 20.006.000 −284.000
35 ABBank 19.948 19.948.000 −342.000
36 UOB 19.928 19.928.000 −362.000
37 NCB 19.829 19.829.000 −461.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 SGD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 20.290 ₫), 1.000 SGD đổi được 20.290.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →