Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 14 phút trước · 39 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

USD
Bạn nhận được
26.188.000 VND
Hình thức
₫ / USD

Bạn nhận được

26.188.000

OCB · 26.188 ₫/USD

Nhiều hơn 253.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 USD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 OCB TỐT NHẤT 26.188 26.188.000
2 VIB 26.160 26.160.000 −28.000
3 HSBC 26.160 26.160.000 −28.000
4 KienlongBank 26.155 26.155.000 −33.000
5 SHB 26.150 26.150.000 −38.000
6 BaoViet Bank 26.150 26.150.000 −38.000
7 Sacombank 26.148 26.148.000 −40.000
8 Eximbank 26.140 26.140.000 −48.000
9 VietABank 26.140 26.140.000 −48.000
10 VietBank 26.140 26.140.000 −48.000
11 SaigonBank 26.140 26.140.000 −48.000
12 PGBank 26.140 26.140.000 −48.000
13 Indovina Bank 26.140 26.140.000 −48.000
14 BVBank 26.133 26.133.000 −55.000
15 VPBank 26.131 26.131.000 −57.000
16 Techcombank 26.130 26.130.000 −58.000
17 ACB 26.130 26.130.000 −58.000
18 HDBank 26.130 26.130.000 −58.000
19 MB 26.122 26.122.000 −66.000
20 Vietcombank 26.120 26.120.000 −68.000
21 BIDV 26.120 26.120.000 −68.000
22 Agribank 26.120 26.120.000 −68.000
23 GPBank 26.120 26.120.000 −68.000
24 CBBank 26.120 26.120.000 −68.000
25 TPBank 26.120 26.120.000 −68.000
26 SeABank 26.120 26.120.000 −68.000
27 Nam A Bank 26.120 26.120.000 −68.000
28 ABBank 26.120 26.120.000 −68.000
29 SCB 26.120 26.120.000 −68.000
30 VRB 26.120 26.120.000 −68.000
31 Public Bank 26.120 26.120.000 −68.000
32 Nam A Bank 26.120 26.120.000 −68.000
33 MSB 26.119 26.119.000 −69.000
34 Hong Leong Bank 26.115 26.115.000 −73.000
35 LPBank 26.110 26.110.000 −78.000
36 PVcomBank 26.110 26.110.000 −78.000
37 UOB 26.100 26.100.000 −88.000
38 NCB 26.040 26.040.000 −148.000
39 VietinBank 25.935 25.935.000 −253.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (OCB, 26.188 ₫), 1.000 USD đổi được 26.188.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →