₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 7 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

USD
Bạn nhận được
25.580.000 VND
Hình thức
₫ / USD

Bạn nhận được

25.580.000 ₫

Agribank · 25.580 ₫/USD

Nhiều hơn 245.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 USD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 26.195 26.195.000 —
2 BVBank 26.133 26.133.000 −62.000
3 SCB 26.120 26.120.000 −75.000
4 PVcomBank 25.780 25.780.000 −415.000
5 OceanBank 25.767 25.767.000 −428.000
6 PGBank 25.665 25.665.000 −530.000
7 MB 25.660 25.660.000 −535.000
8 VPBank 25.653 25.653.000 −542.000
9 KienlongBank 25.645 25.645.000 −550.000
10 BaoViet Bank 25.600 25.600.000 −595.000
11 HSBC 25.599 25.599.000 −596.000
12 GPBank 25.590 25.590.000 −605.000
13 SaigonBank 25.590 25.590.000 −605.000
14 ABBank 25.580 25.580.000 −615.000
15 Agribank 25.580 25.580.000 −615.000
16 CBBank 25.580 25.580.000 −615.000
17 Nam A Bank 25.580 25.580.000 −615.000
18 VietBank 25.580 25.580.000 −615.000
19 LPBank 25.575 25.575.000 −620.000
20 OCB 25.565 25.565.000 −630.000
21 VietABank 25.565 25.565.000 −630.000
22 BIDV 25.550 25.550.000 −645.000
23 Public Bank 25.550 25.550.000 −645.000
24 Sacombank 25.550 25.550.000 −645.000
25 VIB 25.550 25.550.000 −645.000
26 MSB 25.549 25.549.000 −646.000
27 Hong Leong Bank 25.545 25.545.000 −650.000
28 Indovina Bank 25.540 25.540.000 −655.000
29 UOB 25.540 25.540.000 −655.000
30 ACB 25.530 25.530.000 −665.000
31 Eximbank 25.530 25.530.000 −665.000
32 HDBank 25.530 25.530.000 −665.000
33 NCB 25.530 25.530.000 −665.000
34 SeABank 25.530 25.530.000 −665.000
35 TPBank 25.530 25.530.000 −665.000
36 Vietcombank 25.530 25.530.000 −665.000
37 Techcombank 25.525 25.525.000 −670.000
38 VietinBank 25.335 25.335.000 −860.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 26.195 ₫), 1.000 USD đổi được 26.195.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →