₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật vài giây trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

USD
Bạn nhận được
25.645.000 VND
Hình thức
₫ / USD

Bạn nhận được

25.645.000 ₫

KienlongBank · 25.645 ₫/USD

Nhiều hơn 390.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 USD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 26.195 26.195.000 —
2 BVBank 26.133 26.133.000 −62.000
3 SCB 26.120 26.120.000 −75.000
4 PVcomBank 25.780 25.780.000 −415.000
5 OceanBank 25.767 25.767.000 −428.000
6 PGBank 25.665 25.665.000 −530.000
7 MB 25.660 25.660.000 −535.000
8 VPBank 25.653 25.653.000 −542.000
9 KienlongBank 25.645 25.645.000 −550.000
10 HSBC 25.562 25.562.000 −633.000
11 BaoViet Bank 25.530 25.530.000 −665.000
12 LPBank 25.530 25.530.000 −665.000
13 NCB 25.530 25.530.000 −665.000
14 GPBank 25.520 25.520.000 −675.000
15 SaigonBank 25.520 25.520.000 −675.000
16 ABBank 25.510 25.510.000 −685.000
17 CBBank 25.510 25.510.000 −685.000
18 Nam A Bank 25.510 25.510.000 −685.000
19 VietABank 25.505 25.505.000 −690.000
20 Sacombank 25.500 25.500.000 −695.000
21 UOB 25.500 25.500.000 −695.000
22 OCB 25.487 25.487.000 −708.000
23 Indovina Bank 25.480 25.480.000 −715.000
24 MSB 25.480 25.480.000 −715.000
25 VietBank 25.475 25.475.000 −720.000
26 Agribank 25.470 25.470.000 −725.000
27 BIDV 25.470 25.470.000 −725.000
28 VIB 25.470 25.470.000 −725.000
29 TPBank 25.450 25.450.000 −745.000
30 Eximbank 25.440 25.440.000 −755.000
31 SeABank 25.440 25.440.000 −755.000
32 Techcombank 25.435 25.435.000 −760.000
33 ACB 25.430 25.430.000 −765.000
34 HDBank 25.430 25.430.000 −765.000
35 Hong Leong Bank 25.425 25.425.000 −770.000
36 Public Bank 25.420 25.420.000 −775.000
37 Vietcombank 25.420 25.420.000 −775.000
38 VietinBank 25.255 25.255.000 −940.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 26.195 ₫), 1.000 USD đổi được 26.195.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →