Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 13 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

USD
Bạn nhận được
26.110.000 VND
Hình thức
₫ / USD

Bạn nhận được

26.110.000

SeABank · 26.110 ₫/USD

Nhiều hơn 2.036.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietBank).

Đổi 1.000 USD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 OCB TỐT NHẤT 26.163 26.163.000
2 VIB 26.160 26.160.000 −3.000
3 Public Bank 26.150 26.150.000 −13.000
4 BVBank 26.133 26.133.000 −30.000
5 KienlongBank 26.125 26.125.000 −38.000
6 BaoViet Bank 26.120 26.120.000 −43.000
7 PGBank 26.120 26.120.000 −43.000
8 SCB 26.120 26.120.000 −43.000
9 SHB 26.120 26.120.000 −43.000
10 HSBC 26.117 26.117.000 −46.000
11 ACB 26.110 26.110.000 −53.000
12 Agribank 26.110 26.110.000 −53.000
13 HDBank 26.110 26.110.000 −53.000
14 MSB 26.110 26.110.000 −53.000
15 SeABank 26.110 26.110.000 −53.000
16 TPBank 26.110 26.110.000 −53.000
17 Techcombank 26.110 26.110.000 −53.000
18 Vietcombank 26.110 26.110.000 −53.000
19 VPBank 26.109 26.109.000 −54.000
20 MB 26.105 26.105.000 −58.000
21 Eximbank 26.100 26.100.000 −63.000
22 GPBank 26.100 26.100.000 −63.000
23 SaigonBank 26.100 26.100.000 −63.000
24 VietABank 26.100 26.100.000 −63.000
25 Hong Leong Bank 26.095 26.095.000 −68.000
26 ABBank 26.090 26.090.000 −73.000
27 BIDV 26.090 26.090.000 −73.000
28 CBBank 26.090 26.090.000 −73.000
29 LPBank 26.090 26.090.000 −73.000
30 VRB 26.090 26.090.000 −73.000
31 Sacombank 26.085 26.085.000 −78.000
32 Indovina Bank 26.080 26.080.000 −83.000
33 UOB 26.080 26.080.000 −83.000
34 Nam A Bank 26.040 26.040.000 −123.000
35 NCB 25.940 25.940.000 −223.000
36 VietinBank 25.930 25.930.000 −233.000
37 PVcomBank 25.820 25.820.000 −343.000
38 VietBank 24.074 24.074.000 −2.089.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (OCB, 26.163 ₫), 1.000 USD đổi được 26.163.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →