Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 7 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

USD
Bạn nhận được
25.800.000 VND
Hình thức
₫ / USD

Bạn nhận được

25.800.000

VRB · 25.800 ₫/USD

Nhiều hơn 100.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 USD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 BVBank TỐT NHẤT 26.133 26.133.000
2 SCB 26.120 26.120.000 −13.000
3 VIB 25.870 25.870.000 −263.000
4 HSBC 25.859 25.859.000 −274.000
5 KienlongBank 25.850 25.850.000 −283.000
6 VietABank 25.850 25.850.000 −283.000
7 PGBank 25.845 25.845.000 −288.000
8 MSB 25.837 25.837.000 −296.000
9 Techcombank 25.835 25.835.000 −298.000
10 ACB 25.830 25.830.000 −303.000
11 GPBank 25.830 25.830.000 −303.000
12 Nam A Bank 25.830 25.830.000 −303.000
13 Sacombank 25.830 25.830.000 −303.000
14 SaigonBank 25.830 25.830.000 −303.000
15 SeABank 25.830 25.830.000 −303.000
16 VietBank 25.830 25.830.000 −303.000
17 Vietcombank 25.830 25.830.000 −303.000
18 OCB 25.828 25.828.000 −305.000
19 ABBank 25.820 25.820.000 −313.000
20 Agribank 25.820 25.820.000 −313.000
21 Hong Leong Bank 25.820 25.820.000 −313.000
22 Indovina Bank 25.820 25.820.000 −313.000
23 LPBank 25.820 25.820.000 −313.000
24 MB 25.820 25.820.000 −313.000
25 Public Bank 25.820 25.820.000 −313.000
26 TPBank 25.820 25.820.000 −313.000
27 BIDV 25.810 25.810.000 −323.000
28 Eximbank 25.810 25.810.000 −323.000
29 HDBank 25.810 25.810.000 −323.000
30 VietinBank 25.810 25.810.000 −323.000
31 CBBank 25.805 25.805.000 −328.000
32 VRB 25.800 25.800.000 −333.000
33 UOB 25.770 25.770.000 −363.000
34 PVcomBank 25.750 25.750.000 −383.000
35 OceanBank 25.727 25.727.000 −406.000
36 NCB 25.700 25.700.000 −433.000

1 ngân hàng không niêm yết giá chuyển khoản cho ngoại tệ này nên không có trong bảng.

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 USD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (BVBank, 26.133 ₫), 1.000 USD đổi được 26.133.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →