Tỷ giá BIDV hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của BIDV: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 25 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.810 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.190 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.133 ₫
trong 37 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của BIDV hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.133 ₫ trong 37 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.810 | 25.810 | — | 26.190 |
| EUR | 29.263 | 29.286 | — | 30.675 |
| GBP | 34.119 | 34.211 | — | 35.399 |
| JPY | 160,57 | 160,86 | — | 170,59 |
| CNY | — | 3.807 | — | 3.953 |
| AUD | 18.172 | 18.238 | — | 18.935 |
| CAD | 18.222 | 18.280 | — | 18.952 |
| KRW | 17,31 | 18,05 | — | 19,65 |
| SGD | 19.944 | 20.006 | — | 20.791 |
| THB | 744,84 | 754,04 | — | 806,89 |
| CHF | 31.129 | 31.226 | — | 32.146 |
| HKD | 3.247 | 3.257 | — | 3.394 |
| TWD | 737,16 | — | — | 892,54 |
| NZD | 14.542 | 14.677 | — | 15.113 |
| MYR | 5.948 | — | — | 6.715 |
| DKK | — | 3.925 | — | 4.064 |
| NOK | — | 2.707 | — | 2.802 |
| SEK | — | 2.603 | — | 2.697 |
| LAK | — | 0,88 | — | 1,23 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD · tờ 50 · 100 | 25.810 | 25.810 | — | 26.190 |
| USD · tờ 10 · 20 | 24.778 | — | — | — |
| USD · tờ 1 · 2 · 5 | 24.778 | — | — | — |