Tỷ giá BIDV hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của BIDV: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 3 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
26.090 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.470 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.163 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của BIDV hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.163 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 26.090 | 26.090 | — | 26.470 |
| EUR | 29.659 | 29.683 | — | 31.087 |
| GBP | 34.708 | 34.802 | — | 36.011 |
| JPY | 159,14 | 159,43 | — | 169,04 |
| CNY | — | 3.820 | — | 3.965 |
| AUD | 18.122 | 18.187 | — | 18.879 |
| CAD | 18.394 | 18.453 | — | 19.134 |
| KRW | 16,87 | 17,59 | — | 19,14 |
| SGD | 20.041 | 20.103 | — | 20.899 |
| THB | 748,87 | 758,12 | — | 811,61 |
| CHF | 32.157 | 32.257 | — | 33.215 |
| HKD | 3.283 | 3.293 | — | 3.431 |
| TWD | 732,67 | — | — | 887,5 |
| NZD | 15.088 | 15.228 | — | 15.680 |
| MYR | 6.005 | — | — | 6.777 |
| DKK | — | 3.979 | — | 4.118 |
| NOK | — | 2.706 | — | 2.802 |
| SEK | — | 2.706 | — | 2.801 |
| LAK | — | 0,89 | — | 1,23 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD · tờ 50 · 100 | 26.090 | 26.090 | — | 26.470 |
| USD · tờ 10 · 20 | 25.047 | — | — | — |
| USD · tờ 1 · 2 · 5 | 25.047 | — | — | — |