Tỷ giá HDBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của HDBank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 25 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.810 ₫
chuyển khoản
USD · ngân hàng bán ra
26.170 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.133 ₫
trong 37 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của HDBank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.133 ₫ trong 37 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.780 tờ 50 · 100 | 25.810 | — | 26.170 |
| EUR | 29.308 | 29.478 | — | 30.395 |
| GBP | 34.095 | 34.335 | — | 35.278 |
| JPY | 162,58 | 162,88 | — | 168,99 |
| CNY | — | 3.853 | — | 3.918 |
| AUD | 18.196 | 18.236 | — | 18.810 |
| CAD | 18.150 | 18.320 | — | 18.944 |
| KRW | 17,57 | 18,67 | — | 19,58 |
| SGD | 19.929 | 20.119 | — | 20.669 |
| THB | 762,27 | 765,57 | — | 797,79 |
| CHF | 31.004 | 31.104 | — | 31.974 |
| HKD | 3.246 | 3.256 | — | 3.371 |
| TWD | — | 815,3 | — | 829,91 |
| NZD | 14.536 | 14.586 | — | 15.171 |
| MYR | — | 6.359 | — | 6.405 |
| DKK | — | 3.925 | — | 4.060 |
| SEK | — | 2.611 | — | 2.689 |
| INR | — | 270,7 | — | 277,74 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD · tờ 1 · 2 | 25.780 | 25.810 | — | 26.170 |
| USD · tờ 50 · 100 | 25.780 | 25.810 | — | 26.170 |
| USD · tờ 5 · 10 · 20 | 25.780 | 25.810 | — | 26.170 |