Tỷ giá HDBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của HDBank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 25 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.530 ₫
chuyển khoản
USD · ngân hàng bán ra
25.890 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.195 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của HDBank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.195 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.500 tờ 50 · 100 | 25.530 | — | 25.890 |
| EUR | 28.387 | 28.557 | — | 29.479 |
| GBP | 34.019 | 34.259 | — | 35.202 |
| JPY | 159,62 | 159,92 | — | 166,03 |
| CNY | — | 3.826 | — | 3.891 |
| AUD | 17.685 | 17.725 | — | 18.299 |
| CAD | 18.006 | 18.176 | — | 18.800 |
| KRW | 17,95 | 19,05 | — | 19,95 |
| SGD | 19.659 | 19.849 | — | 20.430 |
| THB | 745,22 | 748,52 | — | 780,75 |
| CHF | 30.981 | 31.081 | — | 31.956 |
| HKD | 3.210 | 3.220 | — | 3.335 |
| TWD | — | 780,14 | — | 794,14 |
| NZD | 14.124 | 14.174 | — | 14.756 |
| MYR | — | 6.314 | — | 6.360 |
| DKK | — | 3.803 | — | 3.938 |
| SEK | — | 2.603 | — | 2.681 |
| INR | — | 270,82 | — | 277,88 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD · tờ 1 · 2 | 25.500 | 25.530 | — | 25.890 |
| USD · tờ 50 · 100 | 25.500 | 25.530 | — | 25.890 |
| USD · tờ 5 · 10 · 20 | 25.500 | 25.530 | — | 25.890 |