Tỷ giá MSB hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của MSB: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 24 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.837 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.221 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.133 ₫
trong 37 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của MSB hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.133 ₫ trong 37 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.837 | 25.837 | — | 26.221 |
| EUR | 29.116 | 29.414 | — | 30.761 |
| GBP | 34.204 | 34.134 | — | 35.541 |
| JPY | 161,68 | 161,68 | — | 170,43 |
| CNY | 3.809 | 3.824 | — | 3.969 |
| AUD | 18.147 | 18.147 | — | 18.885 |
| CAD | 18.342 | 18.242 | — | 19.126 |
| KRW | 16,8 | 17,54 | — | 21,62 |
| SGD | 20.010 | 20.010 | — | 20.858 |
| THB | 745 | 763 | — | 822 |
| CHF | 31.269 | 31.289 | — | 32.047 |
| HKD | 2.915 | 2.990 | — | 3.492 |
| TWD | 705 | 685 | — | 879 |
| NZD | 14.607 | 14.627 | — | 15.267 |
| MYR | 5.566 | 5.796 | — | 6.706 |
| DKK | — | 3.571 | — | — |
| NOK | — | 2.471 | — | — |
| SEK | — | 2.388 | — | — |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.