Tỷ giá MSB hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của MSB: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 24 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.549 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
25.923 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.195 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của MSB hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.195 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.549 | 25.549 | — | 25.923 |
| EUR | 28.205 | 28.415 | — | 29.721 |
| GBP | 34.029 | 33.959 | — | 35.329 |
| JPY | 159,23 | 159,23 | — | 167,89 |
| CNY | 3.777 | 3.792 | — | 3.935 |
| AUD | 17.222 | 17.222 | — | 18.254 |
| CAD | 18.177 | 18.077 | — | 18.933 |
| KRW | 17,34 | 18,08 | — | 22,06 |
| SGD | 19.762 | 19.762 | — | 20.556 |
| THB | 729 | 747 | — | 803 |
| CHF | 31.287 | 31.307 | — | 32.007 |
| HKD | 2.805 | 2.805 | — | 3.458 |
| TWD | 676 | 656 | — | 847 |
| NZD | 14.141 | 14.161 | — | 14.778 |
| MYR | 5.538 | 5.768 | — | 6.674 |
| DKK | — | 3.452 | — | — |
| NOK | — | 2.483 | — | — |
| SEK | — | 2.375 | — | — |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.