Tỷ giá MSB hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của MSB: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 32 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
26.110 ₫
chuyển khoản
USD · ngân hàng bán ra
26.470 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.163 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của MSB hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.163 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 26.060 | 26.110 | — | 26.470 |
| EUR | 29.201 | 29.301 | — | 31.360 |
| GBP | 34.419 | 34.349 | — | 36.380 |
| JPY | 159,23 | 159,23 | — | 170,6 |
| CNY | 3.802 | 3.817 | — | 4.009 |
| AUD | 17.852 | 17.852 | — | 19.127 |
| CAD | 18.339 | 18.239 | — | 19.438 |
| KRW | 16,42 | 17,16 | — | 21,05 |
| SGD | 19.951 | 19.951 | — | 21.147 |
| THB | 752 | 770 | — | 828 |
| CHF | 31.742 | 31.762 | — | 33.394 |
| HKD | 2.940 | 3.015 | — | 3.518 |
| TWD | 702 | 682 | — | 875 |
| NZD | 14.816 | 14.886 | — | 16.191 |
| MYR | 5.716 | 5.946 | — | 6.872 |
| DKK | — | 3.622 | — | — |
| NOK | — | 2.458 | — | — |
| SEK | — | 2.486 | — | — |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.