Tỷ giá Sacombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Sacombank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 7 giờ trước
USD · ngân hàng mua vào
25.550 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
25.920 ₫
tiền mặt
Mua USD cao nhất thị trường
26.195 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của Sacombank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.195 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.550 | 25.550 | 25.920 | 25.920 |
| EUR | 28.513 | 28.543 | 30.268 | 29.518 |
| GBP | 34.166 | 34.216 | 35.974 | 35.174 |
| JPY | 159,76 | 160,26 | 170,78 | 167,28 |
| CNY | 3.792 | 3.817 | 3.952 | 3.902 |
| AUD | 17.580 | 17.680 | 18.603 | 18.233 |
| CAD | 18.080 | 18.180 | 19.194 | 18.734 |
| KRW | — | 19 | — | 20,6 |
| SGD | 19.736 | 19.866 | 20.587 | 20.467 |
| THB | — | 708 | — | 793,5 |
| CHF | 31.240 | 31.270 | 32.852 | 32.102 |
| HKD | — | 3.300 | — | 3.430 |
| TWD | — | 785 | — | 930 |
| NZD | — | 14.212 | — | 14.722 |
| MYR | — | 6.450 | — | 6.600 |
| DKK | — | 3.845 | — | 4.030 |
| NOK | — | 2.778 | — | 2.920 |
| SEK | — | 2.605 | — | 2.705 |
| LAK | — | 1,09 | — | 1,2 |
| KHR | — | 6,1 | — | 6,91 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.