Tỷ giá Sacombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Sacombank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 24 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.830 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.200 ₫
tiền mặt
Mua USD cao nhất thị trường
26.133 ₫
trong 37 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của Sacombank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.133 ₫ trong 37 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.830 | 25.830 | 26.200 | 26.200 |
| EUR | 29.420 | 29.450 | 31.176 | 30.426 |
| GBP | 34.274 | 34.324 | 36.077 | 35.277 |
| JPY | 161,19 | 161,69 | 172,2 | 168,7 |
| CNY | 3.824 | 3.849 | 3.984 | 3.934 |
| AUD | 18.186 | 18.286 | 19.208 | 18.838 |
| CAD | 18.231 | 18.331 | 19.342 | 18.882 |
| KRW | — | 18,8 | — | 20,4 |
| SGD | 19.984 | 20.114 | 20.836 | 20.716 |
| THB | — | 725,5 | — | 811,2 |
| CHF | 31.126 | 31.156 | 32.741 | 31.991 |
| HKD | — | 3.305 | — | 3.450 |
| TWD | — | 810 | — | 950 |
| NZD | — | 14.665 | — | 15.173 |
| MYR | — | 6.470 | — | 6.620 |
| DKK | — | 4.010 | — | 4.190 |
| NOK | — | 2.820 | — | 2.960 |
| SEK | — | 2.660 | — | 2.780 |
| LAK | — | 1,09 | — | 1,2 |
| KHR | — | 6,1 | — | 6,91 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.