Tỷ giá Sacombank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Sacombank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 3 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
26.085 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.485 ₫
tiền mặt
Mua USD cao nhất thị trường
26.163 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của Sacombank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.163 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 26.085 | 26.085 | 26.485 | 26.485 |
| EUR | 29.799 | 29.829 | 31.551 | 30.801 |
| GBP | 34.853 | 34.903 | 36.664 | 35.864 |
| JPY | 160,85 | 161,35 | 171,89 | 168,39 |
| CNY | 3.833 | 3.858 | 3.994 | 3.944 |
| AUD | 18.139 | 18.239 | 19.164 | 18.794 |
| CAD | 18.404 | 18.504 | 19.519 | 19.059 |
| KRW | — | 17,6 | — | 19,3 |
| SGD | 20.106 | 20.236 | 20.962 | 20.842 |
| THB | — | 732 | — | 817,2 |
| CHF | 32.123 | 32.153 | 33.731 | 32.981 |
| HKD | — | 3.355 | — | 3.500 |
| TWD | — | 805 | — | 960 |
| NZD | — | 15.242 | — | 15.750 |
| MYR | — | 6.645 | — | 6.780 |
| DKK | — | 4.000 | — | 4.175 |
| NOK | — | 2.750 | — | 2.885 |
| SEK | — | 2.710 | — | 2.820 |
| LAK | — | 1,17 | — | 1,24 |
| KHR | — | 6,1 | — | 6,91 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.