Tỷ giá VietinBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietinBank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 6 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.930 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
26.470 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.163 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của VietinBank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.163 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.930 tờ 50 · 100 | 25.930 | — | 26.470 |
| EUR | 29.447 tờ 50 · 100 | 29.587 | — | 31.167 |
| GBP | 34.883 | 34.838 | — | 36.063 |
| JPY | 161,33 | 161,83 | — | 172,83 |
| CNY | — | 3.814 | — | 3.964 |
| AUD | 18.013 | 18.063 | — | 18.963 |
| CAD | 18.302 | 18.422 | — | 19.152 |
| KRW | 15,22 | 16,02 | — | 20,02 |
| SGD | 19.943 | 19.898 | — | 20.853 |
| THB | 733,66 | 772,36 | — | 801,66 |
| CHF | 32.035 | 32.005 | — | 33.065 |
| HKD | 3.222 | 3.222 | — | 3.427 |
| NZD | 15.187 | 15.172 | — | 15.777 |
| DKK | — | 3.957 | — | 4.142 |
| NOK | — | 2.686 | — | 2.831 |
| SEK | — | 2.679 | — | 2.821 |
| LAK | — | 0,67 | — | 1,32 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| EUR · tờ 50 · 100 | 29.447 | 29.587 | — | 31.167 |
| EUR · tờ 50 | 29.437 | — | — | — |
| USD · tờ 50 · 100 | 25.930 | 25.930 | — | 26.470 |
| USD · tờ 50 | 25.190 | — | — | — |