Tỷ giá VietinBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietinBank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 27 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.810 ₫
chuyển khoản
USD · ngân hàng bán ra
26.190 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.133 ₫
trong 37 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của VietinBank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.133 ₫ trong 37 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.745 tờ 50 · 100 | 25.810 | — | 26.190 |
| EUR | 29.255 tờ 50 · 100 | 29.275 | — | 30.565 |
| GBP | 34.341 | 34.441 | — | 35.301 |
| JPY | 161,66 | 162,66 | — | 171,66 |
| CNY | — | 3.818 | — | 3.939 |
| AUD | 17.988 | 18.188 | — | 18.758 |
| CAD | 18.134 | 18.334 | — | 18.884 |
| KRW | 15,81 | 17,81 | — | 20,41 |
| SGD | 19.808 | 20.028 | — | 20.688 |
| THB | 725,53 | 769,87 | — | 793,53 |
| CHF | 31.092 | 31.292 | — | 31.992 |
| HKD | 3.233 | 3.253 | — | 3.373 |
| NZD | 14.487 | 14.687 | — | 15.203 |
| DKK | — | 3.957 | — | 4.067 |
| NOK | — | 2.730 | — | 2.810 |
| SEK | — | 2.596 | — | 2.696 |
| LAK | — | 0,86 | — | 1,25 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| EUR · tờ 50 | 29.255 | — | — | — |
| EUR · tờ 50 · 100 | 29.255 | 29.275 | — | 30.565 |
| USD · tờ 50 · 100 | 25.745 | 25.810 | — | 26.190 |
| USD · tờ 50 | 24.795 | — | — | — |