Tỷ giá VietinBank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của VietinBank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 4 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
25.335 ₫
tiền mặt
USD · ngân hàng bán ra
25.875 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.195 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của VietinBank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.195 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 25.335 tờ 50 · 100 | 25.335 | — | 25.875 |
| EUR | 28.042 tờ 50 · 100 | 28.182 | — | 29.762 |
| GBP | 34.078 | 34.033 | — | 35.258 |
| JPY | 156,56 | 157,06 | — | 168,06 |
| CNY | — | 3.770 | — | 3.920 |
| AUD | 17.567 | 17.617 | — | 18.517 |
| CAD | 17.956 | 18.076 | — | 18.806 |
| KRW | 16,19 | 16,99 | — | 20,99 |
| SGD | 19.539 | 19.494 | — | 20.449 |
| THB | 710,6 | 749,3 | — | 778,6 |
| CHF | 30.917 | 30.887 | — | 31.947 |
| HKD | 3.145 | 3.145 | — | 3.350 |
| NZD | 14.210 | 14.195 | — | 14.800 |
| DKK | — | 3.767 | — | 3.952 |
| NOK | — | 2.695 | — | 2.840 |
| SEK | — | 2.551 | — | 2.694 |
| LAK | — | 0,64 | — | 1,29 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.
Tỷ giá USD theo mệnh giá tờ tiền
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| EUR · tờ 50 · 100 | 28.042 | 28.182 | — | 29.762 |
| EUR · tờ 50 | 28.032 | — | — | — |
| USD · tờ 50 · 100 | 25.335 | 25.335 | — | 25.875 |
| USD · tờ 50 | 24.595 | — | — | — |