Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 7 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

CAD
Bạn nhận được
18.900.000 VND
Hình thức
₫ / CAD

Bạn nhận được

18.900.000

SCB · 18.900 ₫/CAD

Nhiều hơn 873.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 CAD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 18.900 18.900.000
2 BVBank 18.514 18.514.000 −386.000
3 VietBank 18.488 18.488.000 −412.000
4 OceanBank 18.446 18.446.000 −454.000
5 VRB 18.398 18.398.000 −502.000
6 VietABank 18.395 18.395.000 −505.000
7 VIB 18.353 18.353.000 −547.000
8 LPBank 18.350 18.350.000 −550.000
9 MB 18.349 18.349.000 −551.000
10 GPBank 18.341 18.341.000 −559.000
11 Techcombank 18.339 18.339.000 −561.000
12 PGBank 18.337 18.337.000 −563.000
13 VietinBank 18.334 18.334.000 −566.000
14 Agribank 18.332 18.332.000 −568.000
15 Sacombank 18.331 18.331.000 −569.000
16 BaoViet Bank 18.327 18.327.000 −573.000
17 SaigonBank 18.322 18.322.000 −578.000
18 HDBank 18.320 18.320.000 −580.000
19 KienlongBank 18.320 18.320.000 −580.000
20 SeABank 18.317 18.317.000 −583.000
21 TPBank 18.309 18.309.000 −591.000
22 Eximbank 18.307 18.307.000 −593.000
23 ACB 18.304 18.304.000 −596.000
24 HSBC 18.304 18.304.000 −596.000
25 Vietcombank 18.301 18.300.900 −599.100
26 PVcomBank 18.299 18.299.000 −601.000
27 Public Bank 18.299 18.299.000 −601.000
28 Hong Leong Bank 18.291 18.291.000 −609.000
29 OCB 18.290 18.290.000 −610.000
30 CBBank 18.290 18.289.830 −610.170
31 BIDV 18.280 18.280.000 −620.000
32 Nam A Bank 18.243 18.243.000 −657.000
33 MSB 18.242 18.242.000 −658.000
34 ABBank 18.197 18.197.000 −703.000
35 UOB 18.178 18.178.000 −722.000
36 Indovina Bank 18.123 18.123.000 −777.000
37 NCB 18.027 18.027.000 −873.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 CAD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 18.900 ₫), 1.000 CAD đổi được 18.900.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →