Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 27 phút trước · 39 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

CAD
Bạn nhận được
18.900.000 VND
Hình thức
₫ / CAD

Bạn nhận được

18.900.000

SCB · 18.900 ₫/CAD

Nhiều hơn 696.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (Indovina Bank).

Đổi 1.000 CAD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 18.900 18.900.000
2 NCB 18.575 18.575.000 −325.000
3 BVBank 18.514 18.514.000 −386.000
4 VietABank 18.502 18.502.000 −398.000
5 PGBank 18.474 18.474.000 −426.000
6 VietBank 18.462 18.462.000 −438.000
7 Eximbank 18.452 18.452.000 −448.000
8 LPBank 18.449 18.449.000 −451.000
9 ACB 18.446 18.446.000 −454.000
10 VIB 18.443 18.443.000 −457.000
11 HDBank 18.439 18.439.000 −461.000
12 BaoViet Bank 18.439 18.439.000 −461.000
13 Sacombank 18.436 18.436.000 −464.000
14 MB 18.433 18.433.000 −467.000
15 Agribank 18.430 18.430.000 −470.000
16 Techcombank 18.424 18.424.000 −476.000
17 VietinBank 18.423 18.423.000 −477.000
18 BIDV 18.423 18.423.000 −477.000
19 KienlongBank 18.421 18.421.000 −479.000
20 SeABank 18.415 18.415.000 −485.000
21 SaigonBank 18.413 18.413.000 −487.000
22 TPBank 18.401 18.401.000 −499.000
23 VRB 18.401 18.401.000 −499.000
24 HSBC 18.400 18.400.000 −500.000
25 VPBank 18.398 18.398.000 −502.000
26 GPBank 18.397 18.397.000 −503.000
27 Hong Leong Bank 18.397 18.397.000 −503.000
28 Vietcombank 18.396 18.395.940 −504.060
29 CBBank 18.396 18.395.940 −504.060
30 PVcomBank 18.391 18.391.000 −509.000
31 Public Bank 18.391 18.391.000 −509.000
32 OCB 18.387 18.387.000 −513.000
33 SHB 18.352 18.352.000 −548.000
34 MSB 18.341 18.341.000 −559.000
35 Nam A Bank 18.339 18.339.000 −561.000
36 Nam A Bank 18.339 18.339.000 −561.000
37 ABBank 18.293 18.293.000 −607.000
38 UOB 18.292 18.292.000 −608.000
39 Indovina Bank 18.204 18.204.000 −696.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 CAD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 18.900 ₫), 1.000 CAD đổi được 18.900.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →