₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 1 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

CAD
Bạn nhận được
18.900.000 VND
Hình thức
₫ / CAD

Bạn nhận được

18.900.000 ₫

SCB · 18.900 ₫/CAD

Nhiều hơn 1.027.000 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (NCB).

Đổi 1.000 CAD ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 SCB TỐT NHẤT 18.900 18.900.000 —
2 VRB 18.873 18.873.000 −27.000
3 BVBank 18.514 18.514.000 −386.000
4 VietBank 18.304 18.304.000 −596.000
5 VietABank 18.217 18.217.310 −682.690
6 KienlongBank 18.200 18.200.000 −700.000
7 BaoViet Bank 18.185 18.185.000 −715.000
8 Sacombank 18.180 18.180.000 −720.000
9 HDBank 18.176 18.176.000 −724.000
10 ACB 18.173 18.173.000 −727.000
11 GPBank 18.172 18.172.000 −728.000
12 VIB 18.172 18.172.000 −728.000
13 LPBank 18.171 18.171.000 −729.000
14 SaigonBank 18.162 18.162.000 −738.000
15 SeABank 18.158 18.158.000 −742.000
16 Techcombank 18.157 18.157.000 −743.000
17 Agribank 18.155 18.155.000 −745.000
18 TPBank 18.150 18.150.000 −750.000
19 Eximbank 18.148 18.148.000 −752.000
20 HSBC 18.148 18.148.000 −752.000
21 Vietcombank 18.145 18.145.480 −754.520
22 Public Bank 18.145 18.145.000 −755.000
23 VPBank 18.138 18.138.000 −762.000
24 BIDV 18.137 18.137.000 −763.000
25 CBBank 18.131 18.131.400 −768.600
26 PGBank 18.125 18.125.000 −775.000
27 MB 18.121 18.121.000 −779.000
28 OCB 18.120 18.120.000 −780.000
29 Hong Leong Bank 18.118 18.118.000 −782.000
30 OceanBank 18.095 18.095.000 −805.000
31 MSB 18.077 18.077.000 −823.000
32 Nam A Bank 18.077 18.077.000 −823.000
33 VietinBank 18.076 18.076.000 −824.000
34 ABBank 18.069 18.069.000 −831.000
35 PVcomBank 18.060 18.060.000 −840.000
36 UOB 18.004 18.004.000 −896.000
37 Indovina Bank 17.969 17.969.000 −931.000
38 NCB 17.873 17.873.000 −1.027.000

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 CAD bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (SCB, 18.900 ₫), 1.000 CAD đổi được 18.900.000 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →