Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 8 phút trước · 37 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

JPY
Bạn nhận được
164.990 VND
Hình thức
₫ / JPY

Bạn nhận được

164.990

VietBank · 164,99 ₫/JPY

Nhiều hơn 5.160 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (BaoViet Bank).

Đổi 1.000 JPY ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VietBank TỐT NHẤT 164,99 164.990
2 OceanBank 164,9 164.900 −90
3 OCB 164,4 164.400 −590
4 VRB 164,35 164.350 −640
5 Indovina Bank 164,28 164.280 −710
6 VietABank 164,14 164.140 −850
7 Hong Leong Bank 164,05 164.050 −940
8 SaigonBank 163,82 163.820 −1.170
9 GPBank 163,71 163.710 −1.280
10 LPBank 163,52 163.520 −1.470
11 KienlongBank 163,43 163.430 −1.560
12 Agribank 163,18 163.180 −1.810
13 HSBC 163,18 163.180 −1.810
14 Nam A Bank 162,99 162.990 −2.000
15 HDBank 162,88 162.880 −2.110
16 Techcombank 162,76 162.760 −2.230
17 UOB 162,75 162.750 −2.240
18 VietinBank 162,66 162.660 −2.330
19 TPBank 162,35 162.350 −2.640
20 CBBank 162,34 162.340 −2.650
21 PVcomBank 162,25 162.250 −2.740
22 ACB 162,06 162.060 −2.930
23 Public Bank 162 162.000 −2.990
24 MB 161,77 161.770 −3.220
25 Sacombank 161,69 161.690 −3.300
26 MSB 161,68 161.680 −3.310
27 SeABank 161,39 161.390 −3.600
28 SCB 161,1 161.100 −3.890
29 PGBank 160,97 160.970 −4.020
30 VIB 160,88 160.880 −4.110
31 BIDV 160,86 160.860 −4.130
32 NCB 160,8 160.800 −4.190
33 Eximbank 160,66 160.660 −4.330
34 Vietcombank 160,58 160.580 −4.410
35 ABBank 160,14 160.140 −4.850
36 BVBank 159,91 159.910 −5.080
37 BaoViet Bank 159,83 159.830 −5.160

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 JPY bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VietBank, 164,99 ₫), 1.000 JPY đổi được 164.990 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →