₫ Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 2 phút trước · 38 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

JPY
Bạn nhận được
176.330 VND
Hình thức
₫ / JPY

Bạn nhận được

176.330 ₫

VRB · 176,33 ₫/JPY

Nhiều hơn 19.270 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (VietinBank).

Đổi 1.000 JPY ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 VRB TỐT NHẤT 176,33 176.330 —
2 OceanBank 161,81 161.810 −14.520
3 OCB 161,23 161.230 −15.100
4 SCB 161,1 161.100 −15.230
5 VietBank 161,03 161.030 −15.300
6 VietABank 161,01 161.010 −15.320
7 ACB 160,75 160.750 −15.580
8 Hong Leong Bank 160,68 160.680 −15.650
9 GPBank 160,66 160.660 −15.670
10 KienlongBank 160,56 160.560 −15.770
11 PVcomBank 160,44 160.440 −15.890
12 Indovina Bank 160,33 160.330 −16.000
13 Sacombank 160,26 160.260 −16.070
14 SaigonBank 160,1 160.100 −16.230
15 Nam A Bank 159,98 159.980 −16.350
16 HDBank 159,92 159.920 −16.410
17 BVBank 159,91 159.910 −16.420
18 HSBC 159,75 159.750 −16.580
19 NCB 159,75 159.750 −16.580
20 PGBank 159,73 159.730 −16.600
21 LPBank 159,67 159.670 −16.660
22 MB 159,53 159.530 −16.800
23 Agribank 159,42 159.420 −16.910
24 MSB 159,23 159.230 −17.100
25 Techcombank 159,09 159.090 −17.240
26 UOB 159,02 159.020 −17.310
27 SeABank 158,93 158.930 −17.400
28 BIDV 158,56 158.560 −17.770
29 Eximbank 158,51 158.510 −17.820
30 VIB 158,39 158.390 −17.940
31 CBBank 158,27 158.270 −18.060
32 TPBank 158,14 158.140 −18.190
33 Vietcombank 158,09 158.090 −18.240
34 BaoViet Bank 158,01 158.010 −18.320
35 ABBank 158 158.000 −18.330
36 Public Bank 158 158.000 −18.330
37 VPBank 157,57 157.570 −18.760
38 VietinBank 157,06 157.060 −19.270

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 JPY bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (VRB, 176,33 ₫), 1.000 JPY đổi được 176.330 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →