Tất Cả Giá

Quy đổi ngoại tệ

Nhập số tiền, chọn ngân hàng — công cụ tính đúng số tiền bạn thực nhận theo tỷ giá niêm yết hôm nay, và cho biết ngân hàng nào trả cao nhất.

Cập nhật 28 phút trước · 39 ngân hàng

Tôi muốn
Ngân hàng mua vào → áp giá cột “Mua”.

Chọn ngoại tệ

JPY
Bạn nhận được
161.410 VND
Hình thức
₫ / JPY

Bạn nhận được

161.410

NCB · 161,41 ₫/JPY

Nhiều hơn 5.990 ₫ so với ngân hàng trả thấp nhất (ABBank).

Đổi 1.000 JPY ở đâu được nhiều nhất?

Cùng một số tiền, số VND thực nhận theo tỷ giá của từng ngân hàng.

# Ngân hàng Tỷ giá Bạn nhận được So với tốt nhất
1 NCB TỐT NHẤT 161,41 161.410
2 SCB 161,1 161.100 −310
3 BVBank 159,91 159.910 −1.500
4 VietABank 159,69 159.690 −1.720
5 OCB 159,52 159.520 −1.890
6 Hong Leong Bank 159,02 159.020 −2.390
7 Indovina Bank 158,99 158.990 −2.420
8 SaigonBank 158,89 158.890 −2.520
9 VietBank 158,85 158.850 −2.560
10 HDBank 158,78 158.780 −2.630
11 PGBank 158,71 158.710 −2.700
12 Nam A Bank 158,62 158.620 −2.790
13 Nam A Bank 158,62 158.620 −2.790
14 ACB 158,51 158.510 −2.900
15 Techcombank 158,5 158.500 −2.910
16 GPBank 158,49 158.490 −2.920
17 SHB 158,44 158.440 −2.970
18 LPBank 158,43 158.430 −2.980
19 KienlongBank 158,4 158.400 −3.010
20 HSBC 158,21 158.210 −3.200
21 Sacombank 158,06 158.060 −3.350
22 Agribank 157,94 157.940 −3.470
23 UOB 157,93 157.930 −3.480
24 Eximbank 157,66 157.660 −3.750
25 SeABank 157,64 157.640 −3.770
26 VPBank 157,47 157.470 −3.940
27 VIB 157,38 157.380 −4.030
28 TPBank 157,36 157.360 −4.050
29 MSB 157,34 157.340 −4.070
30 Vietcombank 157,31 157.310 −4.100
31 CBBank 157,31 157.310 −4.100
32 PVcomBank 157,26 157.260 −4.150
33 VRB 157,22 157.220 −4.190
34 BIDV 157,13 157.130 −4.280
35 Public Bank 157 157.000 −4.410
36 VietinBank 156,92 156.920 −4.490
37 BaoViet Bank 156,54 156.540 −4.870
38 MB 156,35 156.350 −5.060
39 ABBank 155,42 155.420 −5.990

Chưa gồm phí giao dịch nếu ngân hàng có thu. Tỷ giá là giá niêm yết; giao dịch lượng lớn có thể được thoả thuận tốt hơn.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

1.000 JPY bằng bao nhiêu tiền Việt?

Theo tỷ giá mua tốt nhất hôm nay (NCB, 161,41 ₫), 1.000 JPY đổi được 161.410 ₫.

Vì sao mỗi ngân hàng lại ra một số tiền khác nhau?

Mỗi ngân hàng tự niêm yết tỷ giá theo trạng thái ngoại tệ và nhu cầu của mình, nên chênh lệch vài chục đồng mỗi đơn vị là bình thường. Với số tiền lớn, khoảng chênh đó cộng lại thành con số đáng kể.

Đổi tiền mặt hay chuyển khoản có lợi hơn?

Nếu bạn có ngoại tệ trong tài khoản, giá chuyển khoản thường tốt hơn. Nếu bạn cầm tiền mặt, ngân hàng áp giá tiền mặt — thường thấp hơn một chút.

Vì sao tờ 1, 2 đô lại được mua với giá thấp hơn?

Tờ mệnh giá nhỏ tốn công kiểm đếm và khó tiêu thụ lại hơn, nên hầu hết ngân hàng mua vào với giá thấp hơn đáng kể — có nơi chênh tới vài phần trăm so với tờ 50 và 100.

Mang bao nhiêu ngoại tệ thì phải khai báo hải quan?

Theo quy định hiện hành, cá nhân xuất nhập cảnh mang theo trên 5.000 USD (hoặc ngoại tệ khác quy đổi tương đương) hoặc trên 15 triệu đồng phải khai báo hải quan cửa khẩu.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay →