Tỷ giá Agribank hôm nay
Bảng tỷ giá ngoại tệ của Agribank: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán từng ngoại tệ.
Cập nhật 2 phút trước
USD · ngân hàng mua vào
26.110 ₫
chuyển khoản
USD · ngân hàng bán ra
26.490 ₫
chuyển khoản
Mua USD cao nhất thị trường
26.163 ₫
trong 38 ngân hàng có số liệu
Giá mua USD của Agribank hiện thấp hơn mức cao nhất thị trường — 26.163 ₫ trong 38 ngân hàng có số liệu. Xem top ngân hàng mua USD giá cao nhất
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán tiền mặt | Bán chuyển khoản |
|---|---|---|---|---|
| USD | 26.090 | 26.110 | — | 26.490 |
| EUR | 29.718 | 29.837 | — | 31.033 |
| GBP | 34.746 | 34.886 | — | 35.919 |
| JPY | 159,7 | 160,34 | — | 168,3 |
| AUD | 18.143 | 18.216 | — | 18.814 |
| CAD | 18.424 | 18.498 | — | 19.082 |
| KRW | — | 17,55 | — | 19,49 |
| SGD | 20.143 | 20.224 | — | 20.818 |
| THB | 768 | 771 | — | 807 |
| CHF | 32.030 | 32.159 | — | 33.092 |
| HKD | 3.286 | 3.299 | — | 3.416 |
| NZD | — | 15.184 | — | 15.731 |
| DKK | — | 3.984 | — | 4.124 |
| NOK | — | 2.706 | — | 2.819 |
| SEK | — | 2.709 | — | 2.816 |
Đơn vị: đồng cho 1 đơn vị ngoại tệ. Ô “—”: chưa có số liệu.