Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 5 phút trước · 6 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem TWD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá TWD trên thị trường hôm nay

6 ngân hàng

Mua thấp nhất

705

Mua cao nhất

815,3

Bán thấp nhất

829,91

Bán cao nhất

950

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 110,3 ₫ khi bán và 120,09 ₫ khi mua.

↗ Bán TWD được giá nhất

815,3₫/TWD

HDBank · chuyển khoản

Cao hơn 7,3 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 TWD được thêm 7.300 ₫.

Kế tiếp

Sacombank810
Indovina Bank808

↘ Mua TWD rẻ nhất

829,91₫/TWD

HDBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 48,59 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 TWD tiết kiệm 48.590 ₫.

Kế tiếp

ACB835,42
Indovina Bank878

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

+20 ₫

mỗi TWD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−8,81 ₫

đỉnh 824,11

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

14,61 ₫

HDBank

Biến động 24 giờ

+0,14%

+1,14 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

TWD
Bạn nhận được (HDBank)
815.300 VND

Tỷ giá TWD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
813,53818,83824,13829,43834,7312/914/916/918/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá TWD tại 6 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
HDBank 815,3 829,91 14,61
Sacombank 810 950 140
Indovina Bank 808 878 70
MSB 705 685 879 174
BIDV 737,16 892,54 155,38
ACB 835,42

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi TWD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay HDBank mua vào cao nhất ở mức 815,3 ₫. Nếu bạn muốn mua TWD thì HDBank bán ra rẻ nhất, 829,91 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.